倦容
vẻ mệt mỏi (trên khuôn mặt)
vẻ mệt mỏi (trên khuôn mặt)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mệt mỏi; kiệt sức; chán nản
›借贷jiè dàivay hoặc cho vay tiền; khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán
›倨傲jù àongạo mạn
›借题发挥jiè tí fā huīmượn chủ đề hiện tại để đưa ra ý tưởng của riêng mình; sử dụng điều gì đó làm cớ để làm ầm ĩ
›借阅jiè yuèmượn sách để đọc
›借鉴jiè jiànhọc hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát…
›借镜jiè jìng(Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách…
›借钱jiè qiánvay tiền; cho mượn tiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.