及时性
tính kịp thời; tính nhanh chóng
tính kịp thời; tính nhanh chóng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ
›及时处理jí shí chǔ lǐxử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
›及时处理,事半功倍jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèixử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết…
›及时雨jí shí yǔmưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
›及早jí zǎocàng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
›及其jí qí(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy
›及格jí géđậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
›及格线jí gé xiànđiểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.