Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
及时处理,事半功倍及時處理,事半功倍

jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

及时处理,事半功倍 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 及时处理,事半功倍 trong tiếng Việt

xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau

Tra từ liên quan