济事
(thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng
(thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tế Nam, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ tỉnh Sơn Đông, đông bắc Trung Quốc
›济南市Jǐ nán shìThành phố cấp phó tỉnh Tế Nam, thủ phủ tỉnh Sơn Đông ở đông bắc Trung Quốc
›济公Jì gōngTế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống
›济助jì zhùcứu trợ và giúp đỡ
›济危jì wēigiúp đỡ người gặp nạn
›济宁Jǐ níngThành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông
›济宁市Jǐ níng shìthành phố cấp địa khu Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông
›济州Jì zhōutỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.