计时 là gì?
计时 [jì shí] có nghĩa là đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian.
Nghĩa của từ 计时 trong tiếng Việt
- đo thời gian
- bấm giờ
- tính theo thời gian
Cách đọc và ghi nhớ 计时
计时 được đọc là jì shí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .