积石山保安族东乡族撒拉族自治县
huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
›积累jī lěitích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy; một cách tích lũy
›积累性jī lěi xìngtích lũy theo thời gian; mang tính chất tích lũy
›积累毒性jī lěi dú xìngđộc tính tích lũy
›积极性jī jí xìngnhiệt huyết; sáng kiến; đam mê; tính tích cực
›积习成俗jī xí chéng súthói quen tích lũy thành phong tục
›积极反应jī jí fǎn yìngphản ứng tích cực; phản ứng năng nổ
›积极分子jī jí fèn zǐngười nhiệt tình; nhà hoạt động (chính trị)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.