寄生
sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh; trông cậy vào người khác mà sống; ký sinh; ký sinh trùng
sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh; trông cậy vào người khác mà sống; ký sinh; ký sinh trùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh vật ký sinh
›寄生者jì shēng zhěký sinh trùng (con người)
›寄生虫jì shēng chóngký sinh trùng (sinh học); (nghĩa bóng) kẻ ăn bám
›寄生生活jì shēng shēng huóchủ nghĩa ký sinh; tồn tại ký sinh
›寄望jì wàngđặt hy vọng vào
›寄籍jì jíđăng ký cư trú ở nơi khác; nhập tịch
›寄托jì tuōgiao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng…
›寄居jì jūsống xa nhà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.