记事簿
sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)
sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ghi chép sự kiện; ghi chép; bắt đầu hình thành ký ức (sau tuổi thơ ấu)
›记事册jì shì cèsổ ghi chép
›记住jì zhunhớ; ghi nhớ; học thuộc lòng
›记在心里jì zài xīn lighi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ
›记工jì gōngghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]
›记工员jì gōng yuánngười ghi chép điểm công
›记事本jì shì běnsổ tay; tập giấy ghi chú; máy tính xách tay
›记作jì zuò(toán học) được viết bằng ký hiệu sau; (kế toán) được ghi nhận là (thu nhập, chi phí, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.