Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 336/1676

反高潮fǎn gāo cháo

反高潮: giảm kịch tính

Cụm từ
防暴fáng bào

防暴: kiểm soát bạo loạn; chống bạo động

Cụm từ
防暴盾fáng bào dùn

防暴盾: lá chắn chống bạo động

Cụm từ
防暴警察fáng bào jǐng chá

防暴警察: cảnh sát chống bạo động; đội chống bạo động

Cụm từ
放爆竹fàng bào zhú

放爆竹: đốt pháo

Cụm từ
防备fáng bèi

防备: phòng bị

Cụm từ
防弊fáng bì

防弊: chống gian lận; chống quay cóp; ngăn chặn hành vi sai trái

Cụm từ
防避fáng bì

防避: bảo vệ

Cụm từ
方便fāng biàn

方便: tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh

Cụm từ
方便面fāng biàn miàn

方便面: mì ăn liền

Cụm từ
放鞭炮fàng biān pào

放鞭炮: đốt pháo

Cụm từ
方便贴fāng biàn tiē

方便贴: giấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán

Cụm từ
防波堤fáng bō dī

防波堤: đê chắn sóng; tường biển; nghĩa bóng: khu đệm phòng thủ

Cụm từ
放不下fàng bu xià

放不下: không có chỗ để đặt cái gì; không thể buông bỏ

Cụm từ
放不下心fàng bu xià xīn

放不下心: không thể ngừng lo lắng

Cụm từ
方才fāng cái

方才: vừa nãy; lúc đó

Cụm từ
房舱fáng cāng

房舱: cabin (tàu)

Cụm từ
方舱fāng cāng

方舱: tòa nhà di động; tòa nhà lắp ghép; tòa nhà có thể vận chuyển

Cụm từ
方册fāng cè

方册: sách và tập cổ điển; tác phẩm kinh điển

Cụm từ
方策fāng cè

方策: chiến lược; chính sách; kế hoạch tổng thể; biến thể của 方冊|方册[fang1 ce4]

Cụm từ
方差fāng chā

方差: phương sai (thống kê)

Cụm từ
访查fǎng chá

访查: điều tra

Cụm từ
房产fáng chǎn

房产: bất động sản; thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa)

Cụm từ
放长线钓大鱼fàng cháng xiàn diào dà yú

放长线钓大鱼: kế hoạch dài hạn để thu về lợi ích lớn

Cụm từ
房产证fáng chǎn zhèng

房产证: giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản; bằng sở hữu tài sản

Cụm từ
房产中介fáng chǎn zhōng jiè

房产中介: môi giới bất động sản

Cụm từ
访朝fǎng Cháo

访朝: thăm Triều Tiên

Cụm từ
防潮fáng cháo

防潮: chống ẩm; chống ẩm mốc; bảo vệ chống thuỷ triều

Cụm từ
防潮堤fáng cháo dī

防潮堤: đê chắn triều

Cụm từ
防潮垫fáng cháo diàn

防潮垫: tấm lót sàn (dùng khi cắm trại, v.v.)

Cụm từ
房车fáng chē

房车: xe giải trí

Cụm từ
纺车fǎng chē

纺车: xa quay sợi

Cụm từ
方城fāng chéng

方城: lâu đài hình vuông; bố cục mạt chược (với quân bài xếp thành hình vuông)

Cụm từ
方程fāng chéng

方程: phương trình toán học

Cụm từ
防城Fáng chéng

防城: quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
防城港Fáng chéng gǎng

防城港: thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây

Cụm từ
防城港市Fáng chéng gǎng shì

防城港市: thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây

Cụm từ
防城各族自治县Fáng chéng Gè zú Zì zhì xiàn

防城各族自治县: Huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] thuộc thành…

Cụm từ
防城区Fáng chéng qū

防城区: quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
方程式fāng chéng shì

方程式: phương trình

Cụm từ
方城县Fāng chéng xiàn

方城县: huyện Phương Thành ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
防城县Fáng chéng xiàn

防城县: huyện Phòng Thành cũ, nay là quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] của thành phố Phòng Thành Cảng

Cụm từ
方程组fāng chéng zǔ

方程组: (toán) hệ phương trình; phương trình đồng thời

Cụm từ
放出fàng chū

放出: thả ra; phát ra

Cụm từ
防喘振fáng chuǎn zhèn

防喘振: thiết bị chống quá tải (của máy nén v.v.)

Cụm từ
纺锤fǎng chuí

纺锤: trục quay; con suốt

Cụm từ
防磁fáng cí

防磁: chống từ tính

Cụm từ
方寸fāng cùn

方寸: một tấc vuông (đơn vị diện tích của Trung Quốc: 1 tấc × 1 tấc, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm); trái tim; tâm trí

Cụm từ
放大fàng dà

放大: phóng to; khuếch đại

Cụm từ
放大倍数fàng dà bèi shù

放大倍数: độ phóng đại; độ khuếch đại

Cụm từ
房贷fáng dài

房贷: khoản vay mua nhà

Cụm từ
放贷fàng dài

放贷: cho vay

Cụm từ
放大镜fàng dà jìng

放大镜: kính lúp

Cụm từ
放胆fàng dǎn

放胆: hành động táo bạo

Cụm từ
放诞fàng dàn

放诞: không bị ràng buộc; bừa bãi; phóng túng

Cụm từ
防弹fáng dàn

防弹: chống đạn

Cụm từ
放荡fàng dàng

放荡: phóng đãng; buông thả; không bị ràng buộc đạo đức

Cụm từ
防弹衣fáng dàn yī

防弹衣: áo chống đạn

Cụm từ
放倒fàng dǎo

放倒: đánh ngã; làm đổ; đặt nằm; quật ngã; hạ gục

Cụm từ
防盗fáng dào

防盗: chống trộm

Cụm từ