放诞
không bị ràng buộc; bừa bãi; phóng túng
không bị ràng buộc; bừa bãi; phóng túng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phóng đãng; buông thả; không bị ràng buộc đạo đức
›放卫星fàng wèi xīngphóng vệ tinh; (nghĩa bóng) (tân ngữ trong Đại Nhảy Vọt, khoảng năm 1958) đạt thành công nổi bật; (sau này…
›放走fàng zǒuthả ra; để cho đi; cho phép (người hoặc động vật) đi; giải phóng
›放肆fàng sìbuông thả; không kiềm chế; xấc xược; trơ tráo
›放话fàng huàra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn; cố ý rò rỉ thông tin nhất định
›放行fàng xíngcho qua
›放贷fàng dàicho vay
›放送fàng sòngphát sóng; thông báo qua loa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.