反电子
hạt positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
hạt positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phản gián; bảo vệ chống gián điệp
›反面fǎn miànmặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu
›反间计fǎn jiàn jìmưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2]
›反面人物fǎn miàn rén wùnhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)
›反间fǎn jiàntung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng; gieo rắc mâu thuẫn trong hàng ngũ địch
›反面儿fǎn miàn rbiến thể er hoá của 反面[fan3 mian4]
›反铲fǎn chǎnxe xúc ngược
›反面教员fǎn miàn jiào yuán(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.