翻动 là gì?
翻动 [fān dòng] có nghĩa là lật qua; lật (trang); cuộn (tài liệu điện tử); khuấy (thức ăn trong nồi, v.v.); di chuyển đồ đạc; lục lọi.
Nghĩa của từ 翻动 trong tiếng Việt
- lật qua
- lật (trang)
- cuộn (tài liệu điện tử)
- khuấy (thức ăn trong nồi, v.v.)
- di chuyển đồ đạc
- lục lọi
Cách đọc và ghi nhớ 翻动
翻动 được đọc là fān dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lật qua; lật (trang); cuộn (tài liệu điện tử); khuấy (thức ăn trong nồi, v.v.); di chuyển đồ đạc; lục lọi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .