反方
bên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
bên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất
›反智fǎn zhìphản trí thức
›反攻fǎn gōngphản công; một cuộc phản công
›反智主义fǎn zhì zhǔ yìchủ nghĩa phản trí thức
›反智论fǎn zhì lùnchủ nghĩa phản trí thức
›反映fǎn yìngphản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu; sự phản ánh; (nghĩa bóng) báo cáo; đưa ra cho biết; diễn tả
›反政府fǎn zhèng fǔchống chính phủ (biểu tình)
›反击fǎn jīphản kích; đánh trả; phản công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.