反对派 là gì?
反对派 [fǎn duì pài] có nghĩa là phe đối lập.
Nghĩa của từ 反对派 trong tiếng Việt
phe đối lập
Cách đọc và ghi nhớ 反对派
反对派 được đọc là fǎn duì pài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phe đối lập”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .