反复 là gì?
反复 [fǎn fù] có nghĩa là biến thể của 反覆|反复[fan3 fu4].
Nghĩa của từ 反复 trong tiếng Việt
biến thể của 反覆|反复[fan3 fu4]
Cách đọc và ghi nhớ 反复
反复 được đọc là fǎn fù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 反覆|反复[fan3 fu4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .