反动分子
phần tử phản động; thành phần phản động
phần tử phản động; thành phần phản động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phản động; phản cách mạng
›反动势力fǎn dòng shì lithế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)
›反动派fǎn dòng pàiphe phản động
›反右派斗争Fǎn yòu pài Dòu zhēngPhong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
›反制fǎn zhìthực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công
›反叛fǎn pànphản loạn; nổi dậy
›反口fǎn kǒusửa lời; phản cung; thất hứa
›反其道而行之fǎn qí dào ér xíng zhīlàm hoàn toàn ngược lại; hành động theo cách hoàn toàn trái ngược
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.