反而
ngược lại; thay vào đó
ngược lại; thay vào đó
反而 thường mang nghĩa “ngược lại; thay vào đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 反而, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ có nghĩa trái ngược; phản nghĩa; chữ đối lập
›反美是工作赴美是生活fǎn Měi shì gōng zuò fù Měi shì shēng huóchống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng…
›反习fǎn Xíphản đối Tập (Cận Bình)
›反圣婴Fǎn shèng yīngLa Niña (đối lập với El Niño trong khí tượng)
›反义词fǎn yì cítừ phản nghĩa
›反胃fǎn wèibuồn nôn; nôn mửa
›反腐fǎn fǔchống tham nhũng
›反义fǎn yìtrái nghĩa; (di truyền) antisense
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.