泛泛之交
quan hệ xã giao; sự quen biết sơ sơ
quan hệ xã giao; sự quen biết sơ sơ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)
›泛泛而谈fàn fàn ér tánnói chung chung
›泛指fàn zhǐchỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung
›泛滥fàn lànbị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát
›泛性恋fàn xìng liàntoàn tính luyến
›泛得林fàn dé línventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc hen suyễn (Đài Loan)
›泛珠三角fàn zhū sān jiǎokhu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu…
›泛定方程fàn dìng fāng chéngphương trình vi phân phổ quát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.