Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không chú ý đến chuyện bên ngoài
cửa hàng bán sỉ; siêu thị
hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)
thuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả; nghĩa bóng: kế hoạch tốt; chiến lược hiệu quả
giá bán sỉ
liangfen (món ăn Trung Quốc); sương sáo (món ăn Trung Quốc)
(Maoism) một chia thành hai
ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn
phơi khô (cái gì)
cảng tốt
thứ nguyên (đơn vị)
hai Trung Quốc (chính sách)
ánh sáng; tia sáng; tia le lói; ánh phản chiếu từ một vật thể
hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây
cả hai nước; hai quốc gia
quan hệ song phương
song phương; giữa hai nước
triều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); chỉ Tây Hán và Đông Hán
nhà bán lẻ ngũ cốc (thời xưa)
tốt; thuận lợi; tốt đẹp
số đẹp (cho số điện thoại, biển số xe, v.v.) (tức là số có phần tử dễ nhớ hoặc kết hợp may mắn)
khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà
huyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Lưỡng Hà
nền văn minh Lưỡng Hà
huyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南
định lượng; lượng hóa; tính định lượng; lượng tử hóa
nới lỏng định lượng (tài chính)