Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1494/1676

彝训yí xùn

彝训: những lời giáo huấn thường lệ

Cụm từ
遗训yí xùn

遗训: di nguyện của người đã khuất

Cụm từ
以牙还牙yǐ yá huán yá

以牙还牙: răng đền răng (trả đũa)

Cụm từ
一眼yī yǎn

一眼: một cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn

Cụm từ
一言yī yán

一言: một câu; ngắn gọn

Cụm từ
异焉yì yān

异焉: cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó

Cụm từ
异言yì yán

异言: lời lẽ bất đồng

Cụm từ
义演yì yǎn

义演: buổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện

Cụm từ
翳眼yì yǎn

翳眼: đục thủy tinh thể

Cụm từ
贻燕yí yàn

贻燕: để lại hòa bình cho thế hệ tương lai

Cụm từ
遗言yí yán

遗言: lời của người đã khuất; lời trăn trối; trí tuệ của các bậc thánh hiền xưa

Cụm từ
一言抄百总yī yán chāo bǎi zǒng

一言抄百总: nói ngắn gọn

Cụm từ
以言代法,以权压法yǐ yán dài fǎ , yǐ quán yā fǎ

以言代法,以权压法: hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật; Mạnh được quyền được

Cụm từ
一样yī yàng

一样: giống; như; bằng; với; giống như

Cụm từ
宜阳Yí yáng

宜阳: huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
弋阳Yì yáng

弋阳: huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
抑扬yì yáng

抑扬: ngữ điệu (lên xuống); ngữ điệu; nhịp điệu; lên xuống (của vật nổi trên nước)

Cụm từ
异样yì yàng

异样: khác biệt; đặc biệt

Cụm từ
益阳Yì yáng

益阳: Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
颐养yí yǎng

颐养: bồi bổ; nuôi dưỡng; tăng cường

Cụm từ
抑扬顿挫yì yáng dùn cuò

抑扬顿挫: xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]

Cụm từ
抑扬格yì yáng gé

抑扬格: iambic

Cụm từ
一氧化氮yī yǎng huà dàn

一氧化氮: nitric oxit

Cụm từ
一氧化二氮yī yǎng huà èr dàn

一氧化二氮: dinitơ monoxit N2O; khí cười

Cụm từ
一氧化碳yī yǎng huà tàn

一氧化碳: carbon monoxide CO

Cụm từ
乙氧基yǐ yǎng jī

乙氧基: nhóm ethoxy (hóa học)

Cụm từ
益阳市Yì yáng shì

益阳市: Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
宜阳县Yí yáng xiàn

宜阳县: huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
弋阳县Yì yáng xiàn

弋阳县: huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
一言堂yī yán táng

一言堂: (biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc đoán; (đối lập với 群言堂[qun2 yan2…

Cụm từ
一眼望去yī yǎn wàng qù

一眼望去: xa tận chân trời

Cụm từ
怡颜悦色yí yán yuè sè

怡颜悦色: vẻ mặt vui tươi

Cụm từ
易言之yì yán zhī

易言之: nói cách khác

Cụm từ
熠耀yì yào

熠耀: toả sáng; lấp lánh

Cụm từ
医药yī yào

医药: chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế; dược phẩm

Cụm từ
医药分离yī yào fēn lí

医药分离: tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3…

Cụm từ
医药商店yī yào shāng diàn

医药商店: nhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc

Cụm từ
医药学yī yào xué

医药学: khoa học y dược

Cụm từ
以药养医yǐ yào yǎng yī

以药养医: "thuốc nuôi dưỡng bác sĩ", vấn đề được nhận thấy trong thực tiễn y tế Trung Quốc

Cụm từ
肄业yì yè

肄业: theo học (ở trường); bỏ học (đại học, v.v.)

Cụm từ
胰液yí yè

胰液: dịch tụy

Cụm từ
诣谒yì yè

诣谒: đến thăm

Cụm từ
一夜爆红yī yè bào hóng

一夜爆红: trở nên nổi tiếng sau một đêm

Cụm từ
一夜露水yī yè lù shui

一夜露水: tình một đêm; phù du

Cụm từ
移液器yí yè qì

移液器: ống pipet

Cụm từ
一夜情yī yè qíng

一夜情: tình một đêm

Cụm từ
肄业生yì yè shēng

肄业生: học sinh bỏ học

Cụm từ
一夜无眠yī yè wú mián

一夜无眠: mất ngủ cả đêm

Cụm từ
肄业证书yì yè zhèng shū

肄业证书: chứng chỉ hoàn thành một phần; chứng nhận tham gia (cho học sinh không tốt nghiệp)

Cụm từ
一夜之间yī yè zhī jiān

一夜之间: (nghĩa đen và nghĩa bóng) qua đêm

Cụm từ
一一yī yī

一一: từng cái một; lần lượt

Cụm từ
一意yī yì

一意: tập trung; với sự cống hiến hoàn toàn; ngoan cố

Cụm từ
依依yī yī

依依: lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió

Cụm từ
意义yì yì

意义: ý nghĩa; tầm quan trọng; sự quan trọng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
意译yì yì

意译: nghĩa (của biểu đạt nước ngoài); dịch nghĩa (trái với dịch sát chữ 直譯|直译); diễn giải; dịch thoát

Cụm từ
熠熠yì yì

熠熠: lấp lánh; sáng ngời

Cụm từ
异义yì yì

异义: ý kiến khác nhau

Cụm từ
异议yì yì

异议: phản đối; bất đồng

Cụm từ
疑义yí yì

疑义: điểm đáng ngờ

Cụm từ
义译yì yì

义译: dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音譯|音译[yin1 yi4]) (ví…

Cụm từ