Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
良策
liáng cè

kế hoạch hay; ý tưởng tốt

Cụm từ
量测
liáng cè

đo lường; sự đo lường

Cụm từ
两侧对称
liǎng cè duì chèn

đối xứng hai bên

Cụm từ
凉茶
liáng chá

trà thảo mộc Trung Quốc

Cụm từ
量产
liàng chǎn

sản xuất hàng loạt

Cụm từ
梁朝
Liáng cháo

Nhà Lương (502-557)

Cụm từ
凉城
Liáng chéng

huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
量程
liáng chéng

phạm vi (của cân hoặc thiết bị đo lường)

Cụm từ
凉城县
Liáng chéng xiàn

huyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
梁辰鱼
Liáng Chén yú

Liang Chenyu (1521-1594), nhà soạn kịch Minh của trường phái opera Kunshan

Cụm từ
量尺寸
liáng chǐ cùn

đo kích thước của ai đó

Cụm từ
亮出
liàng chū

đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)

Cụm từ
量词
liàng cí

lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); từ đo lường

Cụm từ
两当
Liǎng dāng

huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两当县
Liǎng dāng xiàn

huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两党制
liǎng dǎng zhì

chế độ hai đảng

Cụm từ
两弹一星
liǎng dàn yī xīng

(thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian (1970)

Cụm từ
粮道
liáng dào

tuyến đường cung cấp lương thực

Cụm từ
两德
liǎng Dé

hai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)

Cụm từ
亮点
liàng diǎn

điểm nổi bật; điểm sáng

Cụm từ
粮店
liáng diàn

cửa hàng lương thực

Cụm từ
两点水
liǎng diǎn shuǐ

tên của bộ "băng" 冫[bing1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15)

Cụm từ
亮底牌
liàng dǐ pái

để lộ bài của mình; lật ngửa bài

Cụm từ
亮度
liàng dù

độ sáng

Cụm từ
量度
liáng dù

đo lường; sự đo lường

Cụm từ
两端
liǎng duān

cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan

Cụm từ
良多
liáng duō

đáng kể; nhiều; khá nhiều

Cụm từ
恋歌
liàn gē

bài hát tình yêu

Cụm từ
连歌
lián gē

renga, một thể loại thơ Nhật

Cụm từ
连根拔
lián gēn bá

nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn

Cụm từ