医药分离
tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3 yi1]
tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3 yi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế; dược phẩm
›医药商店yī yào shāng diànnhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc
›医护yī hùbác sĩ và y tá; y tế; nhân viên y tế
›医护人员yī hù rén yuánnhân viên y tế; bác sĩ và y tá
›医美yī měiy học thẩm mỹ
›医药学yī yào xuékhoa học y dược
›医科学校yī kē xué xiàotrường y
›医术yī shùkỹ năng y học; nghệ thuật chữa bệnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.