依依
lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió
lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gắn bó lưu luyến; không muốn rời xa; bám víu
›依撒依亚Yī sā yī yàIsaiah (chuyển âm Công giáo)
›依仗yī zhàngdựa vào; dựa dẫm vào
›依偎yī wēirúc vào; dựa sát vào
›依傍yī bàngdựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)
›依地酸二钴yī dì suān èr gǔkelocyanor
›依存yī cúnphụ thuộc vào điều gì đó để tồn tại; phụ thuộc vào
›依安Yī ānhuyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.