医药
chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế; dược phẩm
chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế; dược phẩm
医药 thường mang nghĩa “chăm sóc y tế và thuốc men”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 医药, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc
›医药学yī yào xuékhoa học y dược
›医疗护理yī liáo hù lǐchăm sóc sức khỏe
›医美yī měiy học thẩm mỹ
›医药分离yī yào fēn lítách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở…
›医科大学yī kē dà xuéđại học y
›医科yī kēy học (như một ngành khoa học); khoa học y khoa
›医术yī shùkỹ năng y học; nghệ thuật chữa bệnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.