Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
联俄
lián É

liên minh với Nga (ví dụ: những người cộng sản Trung Quốc thời kỳ đầu)

Cụm từ
连发
lián fā

bắn (vũ khí) liên tiếp

Cụm từ
连番
lián fān

lặp đi lặp lại

Cụm từ
殓房
liàn fáng

nhà xác

Cụm từ
廉俸
lián fèng

bổng lộc thêm trả cho quan chức thời nhà Thanh

Cụm từ
恋父情结
liàn fù qíng jié

phức cảm Electra

Cụm từ
李昂
Lǐ Áng

Li Ang, tên cá nhân của Đường Văn Tông 文宗[Wen2 zong1], hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường (809-840), trị vì 827-840

Cụm từ
里昂
Lǐ áng

Lyon, thành phố của Pháp trên sông Rhône

Cụm từ
两岸
liǎng àn

song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục

Cụm từ
两岸对话
liǎng àn duì huà

đàm phán song phương

Cụm từ
炼钢
liàn gāng

luyện thép; sản xuất thép

Cụm từ
炼钢厂
liàn gāng chǎng

nhà máy thép

Cụm từ
两岸三地
liǎng àn sān dì

Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)

Cụm từ
亮氨酸
liàng ān suān

leucine (Leu), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
凉拌
liáng bàn

salad trộn; rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)

Cụm từ
良伴
liáng bàn

bạn đồng hành tốt

Cụm từ
两把刷子
liǎng bǎ shuā zi

khả năng; kỹ năng

Cụm từ
两倍
liǎng bèi

gấp hai; lượng gấp đôi

Cụm từ
量杯
liáng bēi

cốc đong; bình đong có vạch đo

Cụm từ
两边
liǎng biān

mỗi bên; cả hai bên

Cụm từ
量变
liàng biàn

thay đổi về lượng

Cụm từ
量表
liáng biǎo

dụng cụ đo; thước đo; cân đo

Cụm từ
两步路
liǎng bù lù

cách 2 bước chân; rất gần

Cụm từ
两不误
liǎng bù wù

không sao nhãng bên nào

Cụm từ
两不相欠
liǎng bù xiāng qiàn

ngang bằng; không ai nợ ai; hòa nhau

Cụm từ
亮彩
liàng cǎi

màu sắc rực rỡ; lấp lánh; tỏa sáng

Cụm từ
良材
liáng cái

gỗ tốt; vật liệu tốt; bóng gió người tài; nguời đáng tin cậy

Cụm từ
粮仓
liáng cāng

kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)

Cụm từ
粮草
liáng cǎo

lương thực cho quân đội; lương thực và cỏ khô

Cụm từ
两侧
liǎng cè

hai bên; cả hai bên

Cụm từ