义演
buổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện
buổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo lý (đặc biệt là tôn giáo); lập luận (trong bài phát biểu hoặc tiểu luận)
›义气yì qìtinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]
›义乌Yì wūYiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›义母yì mǔmẹ nuôi
›义乌市Yì wū shìYiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›义父yì fùcha nuôi
›义父母yì fù mǔcha mẹ nuôi
›义愤yì fènphẫn nộ chính đáng; phẫn nộ đạo đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.