一言堂
(biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc đoán; (đối lập với 群言堂[qun2 yan2 tang2])
(biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc đoán; (đối lập với 群言堂[qun2 yan2 tang2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên; mất tinh thần ngay lập tức
›一贫如洗yī pín rú xǐkhông một xu dính túi
›一言抄百总yī yán chāo bǎi zǒngnói ngắn gọn
›一言yī yánmột câu; ngắn gọn
›一触即发yī chù jí fācó thể xảy ra bất cứ lúc nào; bên bờ vực
›一语破的yī yǔ pò dìxem 一語中的|一语中的[yi1 yu3 zhong4 di4]
›一角鲸yī jiǎo jīngcá voi narwhal (Monodon monoceros)
›一语双关yī yǔ shuāng guānchơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.