一言抄百总
nói ngắn gọn
nói ngắn gọn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một câu; ngắn gọn
›一言堂yī yán táng(biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc…
›一语破的yī yǔ pò dìxem 一語中的|一语中的[yi1 yu3 zhong4 di4]
›一触即发yī chù jí fācó thể xảy ra bất cứ lúc nào; bên bờ vực
›一语双关yī yǔ shuāng guānchơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi
›一触即溃yī chù jí kuìsụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên; mất tinh thần ngay lập tức
›一说yī shuōmột biểu đạt ý kiến; theo một số người
›一角鲸yī jiǎo jīngcá voi narwhal (Monodon monoceros)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.