Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1347/1676
小家鼠: chuột
小家子气: nhỏ nhen; hẹp hòi
硝基苯: nitrobenzene; benzoil nitrate (hóa học)
小节: vấn đề nhỏ; chuyện vặt; ô nhạc
小结: tóm tắt; ngắn; gọn; tổng kết
小解: đi tiểu; làm trống bàng quang
消解: loại bỏ; xua tan; nghiên cứu giải quyết
小节线: vạch nhịp (nhạc)
小鸡鸡: dương vật (từ trẻ em)
宵禁: lệnh giới nghiêm ban đêm
小尽: tháng âm lịch có 29 ngày
小金: huyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…
孝敬: thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già
孝经: Xiaojing (Kinh Hiếu)
小径: con hẻm
小精灵: yêu tinh
小金库: quỹ tiền mặt bổ sung; quỹ riêng; kho dự trữ bí mật; quỹ đen
销金窟: nơi tiêu tiền hoang phí (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ, v.v.)
小金县: huyện Tiểu Kim (tiếng Tạng: btsan lha rdzong) thuộc Châu tự trị của người Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…
小集团: phe phái; nhóm nhỏ
小九九: bảng cửu chương; (bóng) kế hoạch; lược đồ
小舅子: (thông tục) em trai của vợ
消极性: bị động; tính bị động; tiêu cực; tính tiêu cực
笑剧: hài kịch; trò hề
小卷: mực nhỏ (Đài Loan)
小鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)
小军舰鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển lớn (Fregata minor)
小开: (tiếng địa phương) con trai ông chủ; con trai nhà giàu; công tử
小看: xem thường; đánh giá thấp
校刊: tạp chí trường
小康: khá giả; ấm no; một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng
小康社会: xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ
小考: bài kiểm tra ngắn
小可: nhỏ; không quan trọng; (lịch sự) kẻ hèn này
消渴: tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2
小可爱: cưng; người yêu; (Đài Loan) áo hai dây (trang phục nữ)
笑口弥勒: Di Lặc cười
小葵花凤头鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)
小括号: dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)
效劳: phục vụ (trong một khả năng nào đó); làm việc cho
小老婆: vợ lẽ; tình nhân; (tiếng địa phương) phụ nữ
小老鼠: @; ký hiệu @
效力: tính hiệu quả; hiệu quả tích cực; phục vụ (trong một khả năng nào đó)
校历: lịch học
孝廉: hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai
笑脸: khuôn mặt cười; mặt cười :) ☺; LT:副[fu4]
小量: một lượng nhỏ
萧梁: triều Lương của Nam triều (502-557)
销量: khối lượng bán ra
小两口儿: biến thể er hoá của 小兩口|小两口[xiao3 liang3 kou3]
笑脸儿: biến thể er hoá của 笑臉|笑脸[xiao4 lian3]
笑料: tài liệu hài hước; (nói về người) trò cười; bị đem ra làm trò đùa
笑料百出: vui nhộn; vô cùng hài hước
小林: Kobayashi (họ của Nhật Bản)
笑林: Truyện cười (tựa của một tuyển tập truyện cười cổ, thường được dùng trong tiêu đề tuyển tập truyện cười hiện đại)
小灵通: Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông Minh"
小羚羊: linh dương Gazelle
小鳞胸鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu liêm hung tước mi (Pnoepyga pusilla)
小里小气: keo kiệt; nhỏ nhen
小龙: rắn (như một trong 12 con giáp 生肖[sheng1 xiao4])