Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1345/1676

消费价格指数xiāo fèi jià gé zhǐ shù

消费价格指数: chỉ số giá tiêu dùng CPI

Cụm từ
消费金融xiāo fèi jīn róng

消费金融: tài chính tiêu dùng

Cụm từ
消费品xiāo fèi pǐn

消费品: hàng tiêu dùng

Cụm từ
消费器件xiāo fèi qì jiàn

消费器件: hàng tiêu dùng

Cụm từ
消费券xiāo fèi quàn

消费券: phiếu giảm giá; phiếu mua hàng

Cụm từ
消费群xiāo fèi qún

消费群: nhóm người tiêu dùng

Cụm từ
消费税xiāo fèi shuì

消费税: thuế tiêu thụ; thuế bán hàng

Cụm từ
消费者xiāo fèi zhě

消费者: người tiêu dùng

Cụm từ
消费者保护xiāo fèi zhě bǎo hù

消费者保护: bảo vệ người tiêu dùng (pháp luật)

Cụm từ
消费资料xiāo fèi zī liào

消费资料: dữ liệu tiêu dùng; hàng tiêu dùng

Cụm từ
小粉xiǎo fěn

小粉: tinh bột

Cụm từ
校风xiào fēng

校风: không khí của trường; học phong

Cụm từ
小凤头燕鸥xiǎo fèng tóu yàn ōu

小凤头燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào nhỏ (Thalasseus bengalensis)

Cụm từ
小粉红xiǎo fěn hóng

小粉红: các bạn trẻ Trung Quốc theo chủ nghĩa dân tộc trên mạng

Cụm từ
孝服xiào fú

孝服: quần áo tang

Cụm từ
小幅xiǎo fú

小幅: với biên độ nhỏ; hơi (tăng hoặc giảm); (về tranh hoặc thư pháp) nhỏ

Cụm từ
小腹xiǎo fù

小腹: phần bụng dưới; bụng dưới

Cụm từ
校服xiào fú

校服: đồng phục học sinh

Cụm từ
孝感Xiào gǎn

孝感: Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
小港Xiǎo gǎng

小港: quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
小缸缸儿xiǎo gāng gang r

小缸缸儿: cái ca nhỏ (ngôn ngữ trẻ em)

Cụm từ
小钢球xiǎo gāng qiú

小钢球: viên bi sắt; mảnh đạn

Cụm từ
小港区Xiǎo gǎng qū

小港区: quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
小钢珠xiǎo gāng zhū

小钢珠: pachinko

Cụm từ
孝感市Xiào gǎn shì

孝感市: Thành phố Hiếu Cảm, cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
校歌xiào gē

校歌: bài hát truyền thống của trường

Cụm từ
小恭xiǎo gōng

小恭: (văn học) nước tiểu

Cụm từ
小公共xiǎo gōng gòng

小公共: xe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)

Cụm từ
小公主xiǎo gōng zhǔ

小公主: nghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝[xiao3 huang2 di4]

Cụm từ
小狗xiǎo gǒu

小狗: chó con; cún

Cụm từ
小姑xiǎo gū

小姑: em gái út của cha; em gái của chồng; em chồng

Cụm từ
小鼓xiǎo gǔ

小鼓: trống con

Cụm từ
小褂xiǎo guà

小褂: áo trên (kiểu Trung Quốc) vừa sát người

Cụm từ
小拐xiǎo guǎi

小拐: rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
小官xiǎo guān

小官: quan chức nhỏ; chức vụ nhỏ

Cụm từ
小管xiǎo guǎn

小管: mực con (Đài Loan)

Cụm từ
校官xiào guān

校官: sĩ quan quân đội; sĩ quan trong quân đội Trung Quốc, được chia thành 大校, 上校, 中校, 少校

Cụm từ
小广播xiǎo guǎng bō

小广播: tin đồn; bàn tán; lan truyền tin đồn

Cụm từ
小鬼xiǎo guǐ

小鬼: tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em); đứa trẻ tinh nghịch; nhóc con

Cụm từ
校规xiào guī

校规: nội quy nhà trường

Cụm từ
小过xiǎo guò

小过: lỗi nhỏ; phạm lỗi nhẹ; hơi quá mức

Cụm từ
效果xiào guǒ

效果: kết quả; hiệu quả; tác dụng; (rạp hát) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh

Cụm từ
效果图xiào guǒ tú

效果图: bản vẽ phối cảnh (biểu diễn trực quan về cách mọi thứ sẽ trở nên)

Cụm từ
小姑子xiǎo gū zi

小姑子: (thông tục) em gái của chồng; em chồng

Cụm từ
笑哈哈xiào hā hā

笑哈哈: cười sảng khoái

Cụm từ
小孩xiǎo hái

小孩: đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
小孩堤防Xiǎo hái Dí fáng

小孩堤防: Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch

Cụm từ
小孩儿xiǎo hái r

小孩儿: biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]

Cụm từ
小孩子xiǎo hái zi

小孩子: trẻ con

Cụm từ
小寒Xiǎo hán

小寒: Tiểu Hàn, tiết thứ 23 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 6-19 tháng 1

Cụm từ
霄汉xiāo hàn

霄汉: bầu trời; thiên đàng; (nghĩa bóng) triều đình

Cụm từ
小昊Xiǎo hào

小昊: Tiểu Hạo (khoảng 2200 TCN), thủ lĩnh của Đông Di 東夷|东夷[Dong1 yi2] hoặc Man Di phương Đông

Cụm từ
消耗xiāo hào

消耗: tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp

Cụm từ
销号xiāo hào

销号: đóng tài khoản; hủy số (điện thoại)

Cụm từ
消耗量xiāo hào liàng

消耗量: tỷ lệ tiêu thụ

Cụm từ
消耗品xiāo hào pǐn

消耗品: hàng tiêu dùng; vật phẩm tiêu hao

Cụm từ
消耗战xiāo hào zhàn

消耗战: chiến tranh tiêu hao

Cụm từ
小河xiǎo hé

小河: con suối

Cụm từ
洨河Xiáo Hé

洨河: sông Tiêu ở Hà Bắc

Cụm từ
萧何Xiāo Hé

萧何: Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đã chiến đấu bên cạnh Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán…

Cụm từ