Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1346/1676
小黑领噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ nhỏ (Garrulax monileger)
小河区: Quận Tiểu Hà của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
萧红: Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang
小红萝卜: củ cải đỏ nhỏ
小红帽: Cô bé quàng khăn đỏ
小红莓: quả nam việt quất
销户: đóng tài khoản; huỷ đăng ký hộ khẩu của ai đó
校花: cô gái đẹp nhất trường (xem thêm 校草[xiao4 cao3]); hoa khôi trường; hot girl khuôn viên; nữ hoàng dạ hội
消化: tiêu hóa (thức ăn); (bóng) tiếp thu (thông tin,...); đồng hóa; xử lý
笑话: trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4]); chế nhạo; chế giễu; lố bịch; vô lý
消化不良: khó tiêu
消化道: đường tiêu hóa
硝化甘油: nitroglycerin
消化管: ống tiêu hóa; ruột
消化酒: rượu tiêu hóa
消化酶: enzym tiêu hóa
小鬟: (lịch sử) kiểu tóc búi của cô gái trẻ; nô tì (kỹ nữ trong nhà chưa dậy thì, mang kiểu tóc búi đối xứng đặc trưng)
小谎: nói dối không nghiêm trọng
小黄车: xe đạp màu vàng (do công ty chia sẻ xe đạp Ofo cung cấp 2014-2020)
小皇帝: vua nhỏ; (nghĩa bóng) đứa trẻ hư; chàng trai được chiều chuộng; con một được nuông chiều
小黄瓜: dưa leo bao tử
小黄脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)
小蝗莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu của Pallas (Locustella certhiola)
笑话儿: biến thể er hoá của 笑話|笑话[xiao4 hua5]
消化腺: tuyến tiêu hóa
消化系统: hệ tiêu hóa; đường tiêu hóa
消化液: dịch tiêu hóa
小花远志: cây viễn chí hoa nhỏ (Polygala arvensis Willd. hoặc P. telephioides), có rễ dùng trong y học Trung Quốc
校徽: huy hiệu trường; biểu tượng đại học; huy hiệu đại học
销毁: tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt
小灰山椒鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo xám nhỏ (Pericrocotus cantonensis)
小茴香: cây thì là; hạt thì là
消魂: quá đỗi (vui mừng, đau buồn, v.v.); cảm thấy mê mẩn
销魂: ngây ngất; hoan lạc; cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ
小混混: du côn; lưu manh; vô dụng
小伙: chàng trai; chàng trai trẻ; người trẻ; LT:個|个[ge4]
小货车: xe bán tải
小伙儿: biến thể er hoá của 小伙[xiao3 huo3]
消火栓: trụ nước cứu hoả
销货帐: sổ cái bán hàng (kế toán)
小伙子: chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ; LT:個|个[ge4]
小己: một cá nhân
小技: kỹ năng nhỏ; nhạc kịch dân gian
小计: tổng phụ
小鸡: gà con
校际: liên trường; liên đại học
消极: tiêu cực; thụ động; không hoạt động
效价: hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng…
销假: báo cáo trở lại sau một thời gian vắng mặt
小家碧玉: con gái xinh trong gia đình khiêm nhường
削尖: gọt nhọn
小建: tháng âm lịch có 29 ngày; giống như 小盡|小尽[xiao3 jin4]
校监: người giám sát (của trường); hiệu trưởng
效价能: hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng…
小将: (trong văn học cổ điển) thiếu tướng, sĩ quan trẻ tuổi có cấp bậc cao so với tuổi; (trong Cách mạng Văn hóa) tiểu tướng Hồng vệ binh; (cách dùng…
骁将: tướng dũng mãnh
啸叫: thét; rít
小脚: bàn chân bó (truyền thống)
鸮叫: (tiếng cú) kêu hoặc rú
小轿车: (ô tô) xe sedan; xe hơi