Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1344/1676
小道: đường nhỏ; đường mòn; hối lộ để đạt mục đích; tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các nghề không xứng đáng với người quân tử)
小刀会: Hội Tiểu Đao, hội kín chống nhà Thanh đã phát động một cuộc nổi dậy thất bại năm 1855
小道具: (sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.)
小道消息: tin đồn; mách lẻo
小道新闻: tin tức hành lang
小打小闹: quy mô nhỏ
小的: Tôi (khi nói với cấp trên)
晓得: biết
小弟: em trai; tôi, em trai của bạn (khiêm tốn)
小滴: một giọt
校地: khuôn viên trường
小店: cửa hàng nhỏ
笑点: điểm hài hước; phần khôi hài; trò đùa; mấu chốt gây cười
笑点低: dễ cười ngay cả với trò đùa nhạt nhất; dễ cười với những điều nhỏ nhặt
小店区: quận Tiểu Điếm của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
小调: xiaodiao, một thể loại dân ca Trung Quốc; thang âm thứ (trong âm nhạc)
笑掉大牙: cười rụng răng; lố bịch; ngạc nhiên đến rớt quai hàm
小弟弟: em trai; cậu bé; (thông tục) dương vật
小碟子: đĩa nhỏ
小洞不堵沉大船: Lỗ nhỏ không vá chìm thuyền lớn
小动作: thói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn; thủ thuật
小豆: xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]
小豆蔻: bạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum)
小蠹: bọ cánh cứng vỏ cây (động vật học)
消毒: khử trùng; tiệt trùng
小段子: đoạn văn ngắn; bài báo tin tức
消毒剂: chất khử trùng
小杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú nhỏ (Cuculus poliocephalus)
消毒洗手液: nước rửa tay sát khuẩn
小颚: xương hàm dưới
小鹅: ngỗng con
肖恩: Sean, Shaun hoặc Shawn (tên)
小二: bồi bàn
小儿: trẻ nhỏ; (khiêm tốn) con trai tôi
笑而不语: cười mà không nói
小儿经: Tiểu Nhi Kinh, chỉ việc dùng chữ Ả Rập để viết tiếng Trung Quốc
小儿痲痹: biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
小儿麻痹: bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
小儿麻痹病毒: virus bại liệt
小儿麻痹症: bệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em
小额融资: tài chính vi mô
小儿软骨病: bệnh còi xương (y học)
效法: bắt chước; theo gương
小贩: người bán rong; người bán dạo
效仿: xem 仿傚|仿效[fang3xiao4]
校方: nhà trường (như một bên trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); ban giám hiệu
消防: cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn
消防车: xe cứu hỏa
消防队: đội cứu hỏa; sở cứu hỏa
消防队员: lính cứu hỏa
消防局: sở cứu hoả
消防署: trạm cứu hỏa
消防栓: trụ nước cứu hoả
消防通道: lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa
小饭馆: quán trà; quán ăn; nhà ăn
消防员: lính cứu hoả; lính chữa cháy
小范围: quy mô nhỏ; địa phương; trong phạm vi hạn chế
小饭桌: phòng ăn cho trẻ nhỏ đi học không thể về nhà ăn trưa
小费: tiền tip; tiền bo
消费: tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)