小滴
một giọt
một giọt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con suối; nhánh suối
›小满Xiǎo mǎnTiểu Mãn, hoặc Lễ Tiết Hạt Đầy, là tiết khí thứ 8 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 21 tháng Năm đến 5 tháng…
›小汤山Xiǎo tāng shānthị trấn Tiểu Thang Sơn trong khu tự quản Bắc Kinh
›小潮xiǎo cháotriều kém (mức triều nhỏ nhất, khi mặt trăng vào tuần đầu hoặc tuần thứ ba)
›小港区Xiǎo gǎng qūquận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
›小滨鹬xiǎo bīn yù(loài chim ở Trung Quốc) chim rẽ bé (Calidris minuta)
›小港Xiǎo gǎngquận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
›小瀑布xiǎo pù bùthác nước nhỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.