Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1342/1676

现值xiàn zhí

现值: giá trị hiện tại

Cụm từ
县志xiàn zhì

县志: lịch sử chung của một huyện; quyển thông sử huyện

Cụm từ
闲职xián zhí

闲职: chức vị nhàn hạ; vị trí có rất ít nghĩa vụ

Cụm từ
闲置xián zhì

闲置: để mặc không dùng; để không

Cụm từ
限制xiàn zhì

限制: hạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
显职xiǎn zhí

显职: chức vụ nổi bật

Cụm từ
限制级xiàn zhì jí

限制级: phim loại R

Cụm từ
限制酶xiàn zhì méi

限制酶: enzym cắt giới hạn

Cụm từ
限制酶图谱xiàn zhì méi tú pǔ

限制酶图谱: lập bản đồ giới hạn (trong genomics); mô hình cắt giới hạn

Cụm từ
先知先觉xiān zhī xiān jué

先知先觉: có sự nhìn xa trông rộng; một người có tầm nhìn xa

Cụm từ
险种xiǎn zhǒng

险种: loại hình bảo hiểm

Cụm từ
筅帚xiǎn zhǒu

筅帚: (phương ngữ) chổi cọ nồi, làm từ dải tre

Cụm từ
线轴xiàn zhóu

线轴: guồng chỉ

Cụm từ
显著xiǎn zhù

显著: nổi bật; đáng chú ý; đáng kể; có ý nghĩa thống kê

Cụm từ
现抓xiàn zhuā

现抓: ứng biến

Cụm từ
现状xiàn zhuàng

现状: tình hình hiện tại

Cụm từ
线状xiàn zhuàng

线状: dạng tuyến tính

Cụm từ
咸猪手xián zhū shǒu

咸猪手: kẻ biến thái (đặc biệt là người sàm sỡ phụ nữ ở nơi công cộng)

Cụm từ
仙子xiān zǐ

仙子: nàng tiên

Cụm từ
先走一步xiān zǒu yī bù

先走一步: rời đi trước (cách nói lịch sự để cáo lui); (uyển ngữ) qua đời trước; mất trước (ví dụ: trước bạn đời)

Cụm từ
先祖xiān zǔ

先祖: (văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên

Cụm từ
险阻xiǎn zǔ

险阻: (con đường) nguy hiểm và khó khăn

Cụm từ
显祖xiǎn zǔ

显祖: tổ tiên (cũ)

Cụm từ
现做xiàn zuò

现做: làm (đồ ăn) tại chỗ; mới làm

Cụm từ
闲坐xián zuò

闲坐: ngồi không; ngồi một cách nhàn nhã

Cụm từ
销案xiāo àn

销案: kết thúc vụ án; khép lại vụ án (pháp luật)

Cụm từ
小阿姨xiǎo ā yí

小阿姨: dì, em út trong các chị em gái bên ngoại

Cụm từ
小巴xiǎo bā

小巴: xe buýt nhỏ

Cụm từ
校霸xiào bà

校霸: kẻ bắt nạt trong trường

Cụm từ
小白菜xiǎo bái cài

小白菜: cải thìa; cải trắng Trung Quốc; Brassica chinensis; LT:棵[ke1]

Cụm từ
小白额雁xiǎo bái é yàn

小白额雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng nhỏ (Anser erythropus)

Cụm từ
小百科全书xiǎo bǎi kē quán shū

小百科全书: bách khoa toàn thư nhỏ

Cụm từ
小白脸xiǎo bái liǎn

小白脸: chàng trai hấp dẫn (thường mang nghĩa xấu); chàng đẹp trai; kẻ đào mỏ

Cụm từ
小白脸儿xiǎo bái liǎn r

小白脸儿: biến thể er hoá của 小白臉|小白脸[xiao3 bai2 lian3]

Cụm từ
小白鼠xiǎo bái shǔ

小白鼠: chuột trắng; chuột thí nghiệm; (bóng) vật thí nghiệm người

Cụm từ
小白兔xiǎo bái tù

小白兔: thỏ con

Cụm từ
小白腰雨燕xiǎo bái yāo yǔ yàn

小白腰雨燕: (loài chim ở Trung Quốc) én nhà (Apus nipalensis)

Cụm từ
小半xiǎo bàn

小半: một phần nhỏ hơn một nửa; phần ít hơn; phần nhỏ hơn

Cụm từ
小斑点xiǎo bān diǎn

小斑点: đốm nhỏ

Cụm từ
肖邦Xiāo bāng

肖邦: Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ piano và nhà soạn nhạc người Ba Lan

Cụm từ
萧邦Xiāo bāng

萧邦: (Đài Loan) Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ dương cầm và nhà soạn nhạc người Ba Lan

Cụm từ
小斑姬鹟xiǎo bān jī wēng

小斑姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi nhỏ (Ficedula westermanni)

Cụm từ
小斑啄木鸟xiǎo bān zhuó mù niǎo

小斑啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ (Dendrocopos minor)

Cụm từ
小包xiǎo bāo

小包: gói nhỏ

Cụm từ
小报xiǎo bào

小报: báo lá cải

Cụm từ
小鸨xiǎo bǎo

小鸨: (loài chim ở Trung Quốc) ô tác nhỏ (Tetrax tetrax)

Cụm từ
消保官xiāo bǎo guān

消保官: nhân viên bảo vệ người tiêu dùng (Đài Loan)

Cụm từ
小贝Xiǎo bèi

小贝: "Becks", biệt danh của cầu thủ bóng đá người Anh David Beckham (xem 貝克漢姆|贝克汉姆[Bei4 ke4 han4 mu3])

Cụm từ
小辈xiǎo bèi

小辈: thế hệ trẻ

Cụm từ
小本xiǎo běn

小本: vốn nhỏ; kinh doanh với số vốn ít ỏi

Cụm từ
小便xiǎo biàn

小便: nước tiểu; đi tiểu; (nói tránh) dương vật hoặc âm hộ

Cụm từ
小编xiǎo biān

小编: biên tập viên hoặc người tạo nội dung trực tuyến (thuật ngữ giảm nhẹ, thường dùng để tự xưng: tôi, mình, người viết này)

Cụm từ
小辫xiǎo biàn

小辫: tóc đuôi sam

Cụm từ
小便池xiǎo biàn chí

小便池: bồn tiểu

Cụm từ
小便斗xiǎo biàn dǒu

小便斗: bồn tiểu

Cụm từ
小扁豆xiǎo biǎn dòu

小扁豆: đậu lăng

Cụm từ
小便器xiǎo biàn qì

小便器: bồn tiểu

Cụm từ
小辫儿xiǎo biàn r

小辫儿: biến thể er hoá của 小辮|小辫[xiao3 bian4]

Cụm từ
小辫子xiǎo biàn zi

小辫子: tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng

Cụm từ
小标题xiǎo biāo tí

小标题: tiêu đề phụ

Cụm từ