Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1343/1676

小笔电xiǎo bǐ diàn

小笔电: máy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook; LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
小病xiǎo bìng

小病: bệnh nhẹ; khó ở

Cụm từ
笑柄xiào bǐng

笑柄: một chuyện để chế giễu; một đối tượng bị chế giễu; trò cười

Cụm từ
小滨鹬xiǎo bīn yù

小滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim rẽ bé (Calidris minuta)

Cụm từ
小波xiǎo bō

小波: wavelet (toán)

Cụm từ
肖伯纳Xiāo Bó nà

肖伯纳: Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch người Anh gốc Ireland

Cụm từ
萧伯纳Xiāo bó nà

萧伯纳: George Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn sĩ người Ireland

Cụm từ
小不点xiǎo bu diǎn

小不点: nhỏ xíu; rất nhỏ; vật nhỏ; trẻ nhỏ; em bé

Cụm từ
笑不可抑xiào bù kě yì

笑不可抑: cười không kìm được

Cụm từ
小步舞曲xiǎo bù wǔ qǔ

小步舞曲: điệu minuet

Cụm từ
小菜xiǎo cài

小菜: món khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễ; dễ ợt; xem thêm 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]

Cụm từ
小菜碟儿xiǎo cài dié r

小菜碟儿: biến thể er hoá của 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]

Cụm từ
小菜儿xiǎo cài r

小菜儿: biến thể er hoá của 小菜[xiao3 cai4]

Cụm từ
校草xiào cǎo

校草: cậu đẹp trai nhất trường (xem thêm 校花[xiao4 hua1])

Cụm từ
小册子xiǎo cè zi

小册子: sách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]

Cụm từ
小产xiǎo chǎn

小产: sẩy thai; một ca sẩy thai; phá thai

Cụm từ
孝昌Xiào chāng

孝昌: huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
小肠xiǎo cháng

小肠: ruột non

Cụm từ
笑场xiào chǎng

笑场: (diễn viên) cười phá lên mất kiểm soát; không giữ được vai diễn

Cụm từ
孝昌县Xiào chāng xiàn

孝昌县: huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
小铲子xiǎo chǎn zi

小铲子: cái bay

Cụm từ
小抄xiǎo chāo

小抄: phao thi; ghi chú gian lận

Cụm từ
小潮xiǎo cháo

小潮: triều kém (mức triều nhỏ nhất, khi mặt trăng vào tuần đầu hoặc tuần thứ ba)

Cụm từ
小抄儿xiǎo chāo r

小抄儿: biến thể er hoá của 小抄[xiao3 chao1]

Cụm từ
小插曲xiǎo chā qǔ

小插曲: tập phim; sự việc xen vào ngắn

Cụm từ
小𥻗子xiǎo chá zi

小𥻗子: cháo làm từ ngô xay nhuyễn hơn so với 大𥻗子[da4 cha2 zi3]

Cụm từ
小车xiǎo chē

小车: xe mô hình nhỏ; xe mini; xe ngựa nhỏ; xe cút kít; xe rùa; một loại múa dân gian

Cụm từ
校车xiào chē

校车: xe buýt trường

Cụm từ
消沉xiāo chén

消沉: trầm cảm; tâm trạng tồi tệ; tinh thần sa sút

Cụm từ
小城xiǎo chéng

小城: thị trấn nhỏ

Cụm từ
孝成王Xiào chéng Wáng

孝成王: Vua Hiếu Thành nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 266-245 TCN

Cụm từ
小吃xiǎo chī

小吃: đồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
小池百合子Xiǎo chí Bǎi hé zi

小池百合子: KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008

Cụm từ
小赤壁Xiǎo chì bì

小赤壁: Xích Bích Nhỏ, biệt danh của Bích Đàm 碧潭[Bi4 tan2], Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan

Cụm từ
小吃店xiǎo chī diàn

小吃店: quán ăn vặt; phòng ăn; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
小冲突xiǎo chōng tū

小冲突: cuộc chạm trán; xung đột; tranh chấp; va chạm

Cụm từ
小丑xiǎo chǒu

小丑: chú hề

Cụm từ
小丑鱼xiǎo chǒu yú

小丑鱼: cá hề; cá hải quỳ

Cụm từ
消除xiāo chú

消除: loại bỏ; xóa bỏ

Cụm từ
哮喘xiào chuǎn

哮喘: bệnh hen suyễn

Cụm từ
小川Xiǎo chuān

小川: Ogawa (họ Nhật Bản)

Cụm từ
小船xiǎo chuán

小船: thuyền

Cụm từ
哮喘病xiào chuǎn bìng

哮喘病: bệnh hen suyễn

Cụm từ
消除对妇女一切形式歧视公约Xiāo chú duì Fù nǚ Yī qiè Xíng shì Qí shì Gōng yuē

消除对妇女一切形式歧视公约: Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ

Cụm từ
小槌xiǎo chuí

小槌: dùi; gậy trống

Cụm từ
消除锯齿xiāo chú jù chǐ

消除锯齿: khử răng cưa (đồ họa máy tính)

Cụm từ
小春xiǎo chūn

小春: tháng mười âm lịch; mùa hè ấm áp cuối thu; cây trồng vào cuối thu

Cụm từ
消除歧义xiāo chú qí yì

消除歧义: làm rõ nghĩa

Cụm từ
小除夕xiǎo chú xī

小除夕: ngày trước đêm Giao thừa

Cụm từ
小葱xiǎo cōng

小葱: hành lá; hành xanh; LT:把[ba3]

Cụm từ
小聪明xiǎo cōng ming

小聪明: khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen

Cụm từ
小袋xiǎo dài

小袋: túi nhỏ

Cụm từ
小袋鼠xiǎo dài shǔ

小袋鼠: chuột túi Wallaby; chuột túi Pademelon

Cụm từ
西澳大利亚Xī Ào dà lì yà

西澳大利亚: Tây Úc, bang của Úc

Cụm từ
西澳大利亚州Xī Ào dà lì yà Zhōu

西澳大利亚州: Tây Úc, bang của Úc

Cụm từ
小弹xiǎo dàn

小弹: bom nhỏ (của bom chùm)

Cụm từ
硝氮xiāo dàn

硝氮: kali nitrat; diêm tiêu

Cụm từ
孝道xiào dao

孝道: hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu

Cụm từ
小刀xiǎo dāo

小刀: con dao; Lượng từ: 把[ba3]

Cụm từ
小岛xiǎo dǎo

小岛: hòn đảo nhỏ

Cụm từ