小道具
(sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.)
(sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường nhỏ; đường mòn; hối lộ để đạt mục đích; tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các…
›小酌xiǎo zhuóuống vài ly (rượu) (thường ngụ ý một bữa tiệc nhỏ)
›小道新闻xiǎo dào xīn wéntin tức hành lang
›小道消息xiǎo dào xiāo xitin đồn; mách lẻo
›小过xiǎo guòlỗi nhỏ; phạm lỗi nhẹ; hơi quá mức
›小游xiǎo yóuđi chơi; ngắn ngày
›小辫子xiǎo biàn zitóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng
›小野不由美Xiǎo yě Bù yóu měiOno Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.