Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小道

xiǎo dào

小道 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小道 trong tiếng Việt

đường nhỏ; đường mòn; hối lộ để đạt mục đích; tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các nghề không xứng đáng với người quân tử)

Tra từ liên quan