Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thành ngữ) nhà văn; người giỏi ngôn từ
người viết 詞|词[ci2] (một loại thơ cổ điển Trung Quốc); người có tài văn học
lời không diễn đạt ý; biểu đạt kém; vô nghĩa; không rõ ràng
từ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát; một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝|宋朝[Song4 chao2] (LT:首[shou3])
trí tuệ
nguyền rủa
nguyền rủa; thề (lời thề)
uốn cong; nhượng bộ; kiệt sức; nói lắp
(văn học) do thám; dò xét
không công bằng; nịnh nọt
bình luận; bình luận từng điểm một
đánh giá; thẩm định
nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ; nghĩa bóng: bắt bẻ chi tiết nhỏ; nhận xét về ngoại hình người khác; xét nét; quá mức…
đưa ra nhận xét vu vơ về ngoại hình của phụ nữ (thành ngữ)
đọc và đánh giá
đánh giá; thẩm định
bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận
bình luận; bài bình luận
hội đồng
đánh giá thông qua thảo luận
nhà phê bình; người đánh giá
người bình luận
bình luận về; thảo luận; bình luận; bài bình luận; LT:篇[pian1]
bình luận; đánh giá
nhận xét; đánh giá
nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, người dẫn chuyện đơn lẻ không có âm nhạc, thường về đề tài lịch sử với bình luận
chú thích; chú giải; bình luận; nhận xét
xếp hạng
đánh giá
phán xét đúng sai; lý luận để làm rõ