Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 786/2016

发昏fā hūn

发昏: bị ngất

Cụm từ
发明者fā míng zhě

发明者: nhà phát minh

Cụm từ
发明家fā míng jiā

发明家: nhà phát minh

Cụm từ
发明创造fā míng chuàng zào

发明创造: phát minh và sáng tạo; những phát minh và sáng tạo

Cụm từ
发明人fā míng rén

发明人: nhà phát minh

Cụm từ
发明fā míng

发明: phát minh; một phát minh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
发文fā wén

发文: ban hành văn bản; văn bản được cơ quan có thẩm quyền ban hành; tin nhắn đi; (Internet) đăng bài trực tuyến

Cụm từ
发散fā sàn

发散: phân tán; phân kỳ

Cụm từ
发放fā fàng

发放: cung cấp; phát; cấp phát

Cụm từ
发改委Fā gǎi wěi

发改委: viết tắt của 國家發展和改革委員會|国家发展和改革委员会, Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003

Viết tắt
发挥fā huī

发挥: phát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển (một ý tưởng); khai triển (một chủ đề)

Cụm từ
发扬蹈厉fā yáng dǎo lì

发扬蹈厉: xem 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]

Cụm từ
发扬踔厉fā yáng chuō lì

发扬踔厉: tràn đầy sinh lực (thành ngữ)

Thành ngữ
发扬光大fā yáng guāng dà

发扬光大: phát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ

Cụm từ
发扬fā yáng

发扬: phát huy; tận dụng triệt để

Cụm từ
发掘fā jué

发掘: khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá; khai thác

Cụm từ
发抖fā dǒu

发抖: run rẩy; rung; lập cập

Cụm từ
发懵fā měng

发懵: cảm thấy chóng mặt; bối rối; mất phương hướng; nhìn chằm chằm; phát âm ở Đài Loan [fa1 meng2]

Cụm từ
发憷fā chù

发憷: biến thể của 發怵|发怵[fa1 chu4]

Cụm từ
发愤忘食fā fèn wàng shí

发愤忘食: cống hiến đến mức quên ăn (thành ngữ)

Thành ngữ
发愤图强fā fèn tú qiáng

发愤图强: quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)

Thành ngữ
发愤fā fèn

发愤: nỗ lực quyết tâm

Cụm từ
发慌fā huāng

发慌: trở nên bối rối; cảm thấy lo lắng

Cụm từ
发愣fā lèng

发愣: ngẩn người; đờ đẫn

Cụm từ
发愁fā chóu

发愁: lo lắng; bồn chồn; buồn phiền; trở nên buồn rầu

Cụm từ
发想fā xiǎng

发想: nảy ra ý tưởng; sự tạo ra ý tưởng; cảm hứng

Cụm từ
发情期fā qíng qī

发情期: mùa sinh sản (động vật học); giai đoạn động dục (thời kỳ tiếp nhận giao phối của động vật có vú cái)

Cụm từ
发情fā qíng

发情: (động vật) (con cái) động dục; (con đực) động đực

Cụm từ
发怵fā chù

发怵: cảm thấy khiếp sợ; trở nên lo lắng

Cụm từ
发急fā jí

发急: lo lắng; sốt ruột; trở nên lo âu

Cụm từ
发怔fā zhēng

发怔: bị bối rối; không biết phải làm sao

Cụm từ
发怒fā nù

发怒: nổi giận

Cụm từ
发帖fā tiě

发帖: đăng (một mục trên diễn đàn)

Cụm từ
发布会fā bù huì

发布会: họp báo; tóm tắt thông tin

Cụm từ
发布fā bù

发布: phát hành; công bố; tuyên bố; phân phát

Cụm từ
发工资日fā gōng zī rì

发工资日: ngày lĩnh lương

Cụm từ
发展研究中心Fā zhǎn Yán jiū Zhōng xīn

发展研究中心: Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)

Cụm từ
发展商fā zhǎn shāng

发展商: nhà phát triển (bất động sản, v.v.)

Cụm từ
发展中国家fā zhǎn zhōng guó jiā

发展中国家: quốc gia đang phát triển

Cụm từ
发展中fā zhǎn zhōng

发展中: đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch

Cụm từ
发展fā zhǎn

发展: sự phát triển; tăng trưởng; phát triển; mở rộng

Cụm từ
发射台fā shè tái

发射台: bệ phóng; máy phát (radio, TV)

Cụm từ
发射站fā shè zhàn

发射站: bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn dược)

Cụm từ
发射机应答器fā shè jī yìng dá qì

发射机应答器: bộ đáp tín hiệu; thiết bị điện tử phản hồi mã radio

Cụm từ
发射机fā shè jī

发射机: máy phát

Cụm từ
发射星云fā shè xīng yún

发射星云: tinh vân phát xạ

Cụm từ
发射场fā shè chǎng

发射场: bãi phóng

Cụm từ
发射器fā shè qì

发射器: máy phát tín hiệu radio

Cụm từ
发射井fā shè jǐng

发射井: hầm phóng

Cụm từ
发射fā shè

发射: bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra; phát ra (hạt); phóng thích; phát xạ; phát thải

Cụm từ
发家fā jiā

发家: gây dựng gia sản; trở nên giàu có; trở nên thịnh vượng

Cụm từ
发好人卡fā hǎo rén kǎ

发好人卡: (tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")

Tiếng lóng xã hội
发奋有为fā fèn yǒu wéi

发奋有为: thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ)

Thành ngữ
发奋图强fā fèn tú qiáng

发奋图强: nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện; xắn tay áo lên

Thành ngữ
发奋fā fèn

发奋: nỗ lực; thúc đẩy điều gì; làm việc chăm chỉ

Cụm từ
发报人fā bào rén

发报人: người gửi (tin nhắn)

Cụm từ
发报fā bào

发报: gửi tin nhắn

Cụm từ
发国难财fā guó nàn cái

发国难财: trục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn

Cụm từ
发回fā huí

发回: gửi trả lại; trả về

Cụm từ
发嘘声fā xū shēng

发嘘声: la ó (như biểu hiện không hài lòng)

Cụm từ