发明人
nhà phát minh
nhà phát minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà phát minh
›发明者fā míng zhěnhà phát minh
›发明fā míngphát minh; một phát minh; LT:個|个[ge4]
›发明创造fā míng chuàng zàophát minh và sáng tạo; những phát minh và sáng tạo
›发放fā fàngcung cấp; phát; cấp phát
›发挥fā huīphát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển…
›发扬光大fā yáng guāng dàphát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ
›发文fā wénban hành văn bản; văn bản được cơ quan có thẩm quyền ban hành; tin nhắn đi; (Internet) đăng bài trực tuyến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.