发展
sự phát triển; tăng trưởng; phát triển; mở rộng
sự phát triển; tăng trưởng; phát triển; mở rộng
发展 thường mang nghĩa “sự phát triển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 发展 cùng cụm 发展中国家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quốc gia đang phát triển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch
›发展中国家fā zhǎn zhōng guó jiāquốc gia đang phát triển
›发展商fā zhǎn shāngnhà phát triển (bất động sản, v.v.)
›发展研究中心Fā zhǎn Yán jiū Zhōng xīnTrung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)
›发射台fā shè táibệ phóng; máy phát (radio, TV)
›发射机fā shè jīmáy phát
›发射星云fā shè xīng yúntinh vân phát xạ
›发布fā bùphát hành; công bố; tuyên bố; phân phát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.