发懵
cảm thấy chóng mặt; bối rối; mất phương hướng; nhìn chằm chằm; phát âm ở Đài Loan [fa1 meng2]
cảm thấy chóng mặt; bối rối; mất phương hướng; nhìn chằm chằm; phát âm ở Đài Loan [fa1 meng2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở nên bối rối; cảm thấy lo lắng
›发憷fā chùbiến thể của 發怵|发怵[fa1 chu4]
›发扬fā yángphát huy; tận dụng triệt để
›发扬光大fā yáng guāng dàphát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ
›发扬蹈厉fā yáng dǎo lìxem 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]
›发挥fā huīphát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinh; diễn đạt (một ý nghĩ hoặc đạo đức); phát triển…
›发想fā xiǎngnảy ra ý tưởng; sự tạo ra ý tưởng; cảm hứng
›发放fā fàngcung cấp; phát; cấp phát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.