Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 787/1680

清恬qīng tián

thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái

Cụm từ
清心寡欲qīng xīn guǎ yù

(thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh

Thành ngữ
清彻qīng chè

biến thể của 清澈[qing1 che4]

Cụm từ
清徐县Qīng xú xiàn

huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
清徐Qīng xú

huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
清廷Qīng tíng

triều đình nhà Thanh (chính quyền Trung Quốc)

Cụm từ
清廉qīng lián

liêm khiết; không tham nhũng

Cụm từ
清幽qīng yōu

(về một địa điểm) yên tĩnh và hẻo lánh; đẹp và hẻo lánh

Cụm từ
清州市Qīng zhōu shì

Cheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]

Cụm từ
清州Qīng zhōu

Cheongju, thủ phủ tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4]

Cụm từ
清屏qīng píng

(tin học) xóa tất cả mục trên màn hình hiển thị

Cụm từ
清实录Qīng shí lù

Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển

Cụm từ
清寒qīng hán

nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo

Cụm từ
清宛县Qīng wǎn xiàn

huyện Thanh Uyển, địa khu Bảo Định, Hà Bắc

Cụm từ
清官难断家务事qīng guān nán duàn jiā wù shì

đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
清官qīng guān

quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)

Cụm từ
清婉qīng wǎn

giọng rõ ràng và nhẹ nhàng

Cụm từ
清太祖Qīng Tài zǔ

thuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu…

Cụm từ
清太宗Qīng Tài zōng

thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太極|皇太极[Huang2 Tai4 ji2] (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì…

Cụm từ
清场qīng chǎng

giải tỏa (một nơi); sơ tán

Cụm từ
清城区Qīng chéng qū

quận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
清城Qīng chéng

quận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
清嗓子qīng sǎng zi

hắng giọng

Cụm từ
清嗓qīng sǎng

hắng giọng; khạc đờm

Cụm từ
清单qīng dān

danh sách mục

Cụm từ
清唱qīng chàng

hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang; hát a cappella

Cụm từ
清史馆Qīng shǐ guǎn

cơ quan thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều Thanh

Cụm từ
清史稿Qīng shǐ gǎo

Bản thảo Lịch sử triều Thanh, đôi khi được liệt kê là số 25 hoặc 26 trong số 24 bộ sử ký triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời…

Cụm từ
清史列传Qīng shǐ Liè zhuàn

Liệt truyện lịch sử nhà Thanh của nhiều tác giả kế tiếp, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, với tiểu sử của 2.900 thường dân nổi bật thời…

Cụm từ
清原县Qīng yuán xiàn

huyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
清原满族自治县Qīng yuán Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
清原Qīng yuán

huyện Thanh Nguyên ở Phụ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
清剿qīng jiǎo

trấn áp (quân nổi dậy); hoạt động dọn dẹp

Cụm từ
清册qīng cè

danh sách chi tiết; kiểm kê

Cụm từ
清兵qīng bīng

quân Thanh; binh lính Mãn Châu

Cụm từ
清偿qīng cháng

trả hết nợ; chuộc lại; thanh toán

Cụm từ
清仓查库qīng cāng chá kù

kiểm kê kho

Cụm từ
清仓大甩卖qīng cāng dà shuǎi mài

bán xả kho; bán hạ giá

Cụm từ
清仓qīng cāng

kiểm kê hàng tồn kho; thu dọn hết hàng tồn

Cụm từ
清代通史Qīng dài Tōng shǐ

Thông sử triều đại Nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn 蕭一山|萧一山[Xiao1 Yi1 shan1] biên soạn

Cụm từ
清代Qīng dài

triều đại Nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
清人Qīng rén

người thời Thanh

Cụm từ
清亮qīng liang

trong trẻo

Cụm từ
清一色qīng yī sè

đơn sắc; chỉ một thành phần; (mạt chược) toàn một loại

Cụm từ
qīng

(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng; rõ ràng; minh bạch; thanh toán; giải quyết (sổ sách)

Từ vựng
miǎo

một trận lụt; vô tận

Từ vựng
添麻烦tiān má fan

gây rắc rối cho ai; làm phiền

Cụm từ
添办tiān bàn

mua sắm

Cụm từ
添补tiān bu

lấp đầy; bổ sung

Cụm từ
添置tiān zhì

mua; mua sắm; thêm vào tài sản

Cụm từ
添福添寿tiān fú tiān shòu

tăng phúc tăng thọ

Cụm từ
添砖加瓦tiān zhuān jiā wǎ

nghĩa đen: góp gạch và ngói xây tòa nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: góp phần công sức để giúp đỡ

Thành ngữ
添油加醋tiān yóu jiā cù

nghĩa đen: thêm dầu và giấm; nghĩa bóng: thêm chi tiết khi kể chuyện (để làm cho thú vị hơn)

Cụm từ
添堵tiān dǔ

làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn (thông tục); làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn

Cụm từ
添加物tiān jiā wù

chất phụ gia

Cụm từ
添加剂tiān jiā jì

chất phụ gia; phụ gia thực phẩm

Cụm từ
添加tiān jiā

thêm; tăng

Cụm từ
添乱tiān luàn

(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức

Khẩu ngữ
添丁tiān dīng

thêm con trai cho gia đình

Cụm từ
tiān

thêm; tăng; bổ sung

Từ vựng
浅黑qiǎn hēi

tối; màu xám; (da) sắc tố nhạt

Cụm từ
浅黄色qiǎn huáng sè

vàng nhạt

Cụm từ
浅鲜qiǎn xiǎn

ít ỏi; nhẹ

Cụm từ
浅显易懂qiǎn xiǎn yì dǒng

dễ hiểu

Cụm từ
浅显qiǎn xiǎn

(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận

Cụm từ
浅露qiǎn lù

lỗ mãng; thẳng thừng (tức là không khéo léo)

Cụm từ
浅陋qiǎn lòu

nông cạn và thô sơ; ít ỏi (kiến thức hoặc kỹ năng)

Cụm từ
浅近qiǎn jìn

đơn giản

Cụm từ
浅说qiǎn shuō

giới thiệu đơn giản; sơ lược

Cụm từ
浅见qiǎn jiàn

ý kiến nông cạn; ý kiến khiêm tốn

Cụm từ
浅薄qiǎn bó

nông cạn

Cụm từ
浅草Qiǎn cǎo

Asakusa, khu vực của Tokyo với không khí Nhật Bản xưa, nổi tiếng với chùa Phật giáo từ thế kỷ 7, Sensō-ji

Cụm từ