Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gian lận
lừa đảo; lừa gạt; tống tiền
lừa đảo; chiếm đoạt bằng lừa đảo; tham ô; gian lận
đầu hàng giả
sai sự thật; nói dối; bịa đặt
giả bệnh; giả ốm
giả chết; giả vờ chết
lừa đảo; lừa gạt
trời quang (sau mưa)
xác chết cử động đột ngột (mê tín); nghĩa bóng: đột nhiên chửi bới dữ dội
bịp bợm; làm phách; đe doạ
lừa đảo; gian lận
nhận là sở hữu (đồ ăn cắp)
lừa dối; lừa gạt; giả vờ; giả mạo; dò xét; tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh
sao (thán từ ngạc nhiên)
lời nói khéo; làm vui lòng
lời lăng mạ; chửi rủa
(văn học) chửi; rủa
chửi; mắng; rủa
bôi nhọ; vu khống; sự phỉ báng
phỉ báng; vu khống
bán
chú thích; giải thích
lắm lời; thì thầm; đùa giỡn
phỉ báng; ghét
khiển trách; biến thể của 證|证[zheng4]
phiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói
hủy; bỏ ghi
biến thể của 注釋|注释[zhu4 shi4]
chú giải; giải thích; bình luận; diễn giải; giải thích bằng chú thích; ghi chú giải thích