Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 788/2016
nhà ga sân bay
quầy làm thủ tục lên máy bay
(sân bay) check-in; thủ tục lên máy bay
cầu nối lên máy bay; cầu hành khách lên máy bay
cổng khởi hành (hàng không)
cổng lên máy bay
lên máy bay
lên ngôi
đi (lên) mặt trăng
ngay lập tức; lập tức
ta da!; wow!
Đăng Đồ Tử, nhân vật dâm đãng nổi tiếng; kẻ lăng nhăng; kẻ mê gái
đăng quảng cáo
trọng dụng nhân tài (thành ngữ)
đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)
leo núi; chinh phục đỉnh núi; môn leo núi; môn thể thao leo núi
lên bờ; rời khỏi tàu
xe đạp địa hình (Đài Loan)
móc leo núi
nhà leo núi
leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi
Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
lên ngôi
lên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới
đăng báo
nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ cao hơn
lên ngôi
xuất bản; xuất hiện (trên ấn phẩm)
đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)
đăng nhập (vào máy tính); nhập (dữ liệu)
thành tiên; thăng tiến lớn; chết
leo lên; trèo lên; lên
leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên; xuất bản hoặc ghi lại; nhập (ví dụ: vào sổ); đạp chân xuống; dẫm hoặc đạp lên; mang (giày hoặc quần)…
biến thể tiếng Nhật của 發|发
năm thứ mười J10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1993 hoặc 2053
kinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ
năm thứ hai mươi J8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2003 hoặc 2063
năm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073
năm thứ bốn mươi J4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1963 hoặc 2023
năm thứ sáu mươi J12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1983 hoặc 2043
năm thứ năm mươi J2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033
thiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ mười trong thứ tự; chữ "J" hoặc La Mã "X" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I…
bộ Khang Hy số 105, được biết đến là 登字頭|登字头[deng1 zi4 tou2]
cơn động kinh
bệnh động kinh
loạn trí; điên rồ; rồ dại; hài hước
rối loạn tâm thần; điên
mềm nhũn; yếu ớt
(y học) bị liệt; (nghĩa bóng) bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ
người bị liệt
bị liệt
nhọt độc
gầy; gầy mòn
gầy; gầy mòn; hốc hác; mệt mỏi
biến thể er hoá của 癮頭|瘾头[yin3 tou2]
cơn thèm nghiện; nghiện ngập
người hút thuốc phiện; người nghiện ma túy; người nghiện thuốc lá
nghiện; nghiện ngập
bướu cổ; mấu trên cây