Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

khoe khoang; phổ biến; đáng yêu

Từ vựng
咏春拳
yǒng chūn quán

Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
咏春
yǒng chūn

Vịnh Xuân; giống như 詠春拳|咏春拳[yong3 chun1 quan2]; Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
咏叹调
yǒng tàn diào

aria (âm nhạc)

Cụm từ
yǒng

ngâm thơ

Từ vựng
词类
cí lèi

(ngôn ngữ học) từ loại; loại từ; phạm trù từ vựng

Cụm từ
词频效应
cí pín xiào yìng

hiệu ứng tần suất từ (tâm lý học)

Cụm từ
词频
cí pín

tần suất từ

Cụm từ
词头
cí tóu

tiền tố

Cụm từ
词项逻辑
cí xiàng luó ji

logic phân loại

Cụm từ
词长效应
cí cháng xiào yìng

hiệu ứng độ dài từ

Cụm từ
词通达模型
cí tōng dá mó xíng

mô hình truy cập từ

Cụm từ
词语
cí yǔ

từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt

Cụm từ
词话
cí huà

hình thức viết tiểu thuyết có nhiều thơ trong nội dung, phổ biến vào thời Minh

Cụm từ
词讼费
cí sòng fèi

phí pháp lý; chi phí (của một vụ kiện)

Cụm từ
词讼
cí sòng

vụ kiện; vụ án pháp lý

Cụm từ
词藻
cí zǎo

tu từ; ngôn ngữ hoa mỹ

Cụm từ
词翰
cí hàn

sách; tác phẩm viết; (văn học) lời văn chải chuốt

Cụm từ
词义
cí yì

nghĩa của một từ

Cụm từ
词缀剥除
cí zhuì bō chú

loại bỏ phụ tố; xác định gốc của từ bằng cách loại bỏ tiền tố và hậu tố

Cụm từ
词缀
cí zhuì

tiền tố hoặc hậu tố của một từ ghép; phụ tố (ngôn ngữ học)

Cụm từ
词组
cí zǔ

cụm từ (ngữ pháp)

Cụm từ
词素通达模型
cí sù tōng dá mó xíng

mô hình truy cập hình vị (mô hình MA)

Cụm từ
词素结构
cí sù jié gòu

cấu trúc hình thái

Cụm từ
词素
cí sù

hình vị

Cụm từ
词约指明
cí yuē zhǐ míng

ngắn gọn nhưng rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
词穷
cí qióng

không biết nói gì; cạn lời

Cụm từ
词眼
cí yǎn

từ khóa

Cụm từ
词相似效应
cí xiāng sì xiào yìng

hiệu ứng tương tự từ ngữ

Cụm từ
词目
cí mù

từ chính trong từ điển; mục từ; thuật ngữ

Cụm từ