发明 là gì?
发明 [fā míng] có nghĩa là phát minh; một phát minh; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 发明 trong tiếng Việt
- phát minh
- một phát minh
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 发明
发明 được đọc là fā míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát minh; một phát minh; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .