Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 76/2016

马力mǎ lì

马力: mã lực

Cụm từ
马前卒mǎ qián zú

马前卒: kẻ sai vặt; người chạy việc; phó mã chạy trước xe

Cụm từ
马刺mǎ cì

马刺: cựa (ở ủng cưỡi ngựa)

Cụm từ
马到成功mǎ dào chéng gōng

马到成功: thành công ngay lập tức (thành ngữ)

Thành ngữ
马利筋mǎ lì jīn

马利筋: cây bông tai lá hẹp (Asclepias curassavica)

Cụm từ
马利基Mǎ lì jī

马利基: Maliki hoặc Al-Maliki (tên); Nouri Kamel al-Maliki (1950-) thủ tướng Iraq 2006-2014

Cụm từ
马利亚纳群岛Mǎ lì yà nà Qún dǎo

马利亚纳群岛: Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
马利亚纳海沟Mǎ lì yà nà Hǎi gōu

马利亚纳海沟: Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)

Cụm từ
马利亚Mǎ lì yà

马利亚: Maria (tên); Mary, mẹ của Chúa Giê-su

Cụm từ
马利Mǎ lì

马利: Mali (Đài Loan)

Cụm từ
马列毛Mǎ Liè Máo

马列毛: Mác, Lênin và Mao

Cụm từ
马列主义Mǎ Liè zhǔ yì

马列主义: Chủ nghĩa Mác-Lênin

Cụm từ
马列Mǎ Liè

马列: Mác và Lênin

Cụm từ
马刀mǎ dāo

马刀: kiếm cong; đao kỵ binh

Cụm từ
马具mǎ jù

马具: yên cương

Cụm từ
马其顿共和国Mǎ qí dùn Gòng hé guó

马其顿共和国: Cộng hòa Macedonia (cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)

Cụm từ
马其顿Mǎ qí dùn

马其顿: Macedonia

Cụm từ
马六甲海峡Mǎ liù jiǎ Hǎi xiá

马六甲海峡: Eo biển Malacca

Cụm từ
马六甲Mǎ liù jiǎ

马六甲: Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia), cũng là eo biển giữa Malaysia và Sumatra

Cụm từ
马公市Mǎ gōng shì

马公市: thành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
马公Mǎ gōng

马公: thành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
马兜铃酸mǎ dōu líng suān

马兜铃酸: axit aristolochic

Cụm từ
马兜铃科mǎ dōu líng kē

马兜铃科: Aristolochiaceae (họ Mã Đậu Linh của thực vật có hoa, bao gồm gừng)

Cụm từ
马克龙Mǎ kè lóng

马克龙: Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017

Cụm từ
马克西米连Mǎ kè xī mǐ lián

马克西米连: Maximilian hoặc Maximilien (tên)

Cụm từ
马克笔mǎ kè bǐ

马克笔: bút lông (từ mượn); bút dạ

Cụm từ
马克沁机枪Mǎ kè qìn jī qiāng

马克沁机枪: súng máy Maxim

Cụm từ
马克沁Mǎ kè qìn

马克沁: Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim

Cụm từ
马克杯mǎ kè bēi

马克杯: cốc, mug (từ mượn)

Cụm từ
马克斯威尔Mǎ kè sī wēi ěr

马克斯威尔: James Clerk Maxwell (1831-1879)

Cụm từ
马克斯·普朗克Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kè

马克斯·普朗克: Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng

Cụm từ
马克思列宁主义Mǎ kè sī Liè níng zhǔ yì

马克思列宁主义: Chủ nghĩa Marx-Lenin

Cụm từ
马克思主义Mǎ kè sī zhǔ yì

马克思主义: Chủ nghĩa Marx

Cụm từ
马克思Mǎ kè sī

马克思: Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức

Cụm từ
马克宏Mǎ kè hóng

马克宏: (Đài Loan) Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017

Cụm từ
马克·吐温Mǎ kè · Tǔ wēn

马克·吐温: Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn"…

Cụm từ
马克mǎ kè

马克: mark (đơn vị tiền tệ)

Cụm từ
马俊仁Mǎ Jùn rén

马俊仁: Ma Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc

Cụm từ
马来鸻mǎ lái héng

马来鸻: (loài chim ở Trung Quốc) loài choi choi Malaysia (Anarhynchus peronii)

Cụm từ
马来语Mǎ lái yǔ

马来语: ngôn ngữ Malaysia

Cụm từ
马来西亚语Mǎ lái xī yà yǔ

马来西亚语: tiếng Malaysia

Cụm từ
马来西亚人Mǎ lái xī yà rén

马来西亚人: người Malaysia

Cụm từ
马来西亚Mǎ lái xī yà

马来西亚: Malaysia

Cụm từ
马来文Mǎ lái wén

马来文: ngôn ngữ Malaysia

Cụm từ
马来半岛Mǎ lái Bàn dǎo

马来半岛: bán đảo Mã Lai

Cụm từ
马来人Mǎ lái rén

马来人: người Mã Lai

Cụm từ
马来亚Mǎ lái yà

马来亚: Mã Lai

Cụm từ
马来Mǎ lái

马来: Mã Lai; Malaysia

Cụm từ
马但Mǎ dàn

马但: Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15

Cụm từ
马伯乐Mǎ bó lè

马伯乐: Maspero (tên)

Cụm từ
马夫mǎ fū

马夫: người giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới

Cụm từ
马仔mǎ zǎi

马仔: tay sai; thành viên băng đảng

Cụm từ
马中锡Mǎ Zhōng xī

马中锡: Ma Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传[Zhong1 shan1 Lang2 Zhuan4]

Cụm từ
马丘比丘Mǎ qiū Bǐ qiū

马丘比丘: Machu Picchu

Cụm từ
马不停蹄mǎ bù tíng tí

马不停蹄: không ngừng nghỉ; không dừng lại để nghỉ ngơi

Cụm từ
马上风mǎ shàng fēng

马上风: chết khi đang quan hệ tình dục

Cụm từ
马上比武mǎ shàng bǐ wǔ

马上比武: giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương

Cụm từ
马上mǎ shàng

马上: ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức; trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)

Cụm từ
马三立Mǎ Sān lì

马三立: Ma Sanli (1914-2003), nghệ sĩ tấu hài Trung Quốc

Cụm từ
马三家Mǎ sān jiā

马三家: thị trấn Masanjia ở quận Vu Hồng 于洪區|于洪区[Yu2 hong2 Qu1], Liêu Ninh, nổi tiếng với trại cải tạo lao động

Cụm từ