Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
鸠摩罗什
Jiū mó luó shí

Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền

Cụm từ
鸠山由纪夫
Jiū shān Yóu jì fū

Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

Cụm từ
鸠山
Jiū shān

Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

Danh từ riêng
鸠合
jiū hé

biến thể của 糾合|纠合[jiu1 he2]

Cụm từ
jiū

chim cu gáy; (văn học) tụ tập

Từ vựng
凫茈
fú cí

xem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]

Cụm từ
凫翁
fú wēng

chim giẽ nước (Gallicrex cinerea)

Cụm từ
凫水
fú shuǐ

bơi

Cụm từ

vịt mallard; Anas platyrhyncha

Từ vựng

một loại chim én

Từ vựng
鸟鸣
niǎo míng

tiếng chim hót; hót líu lo

Cụm từ
鸟类学
niǎo lèi xué

nghiên cứu về chim

Cụm từ
鸟类
niǎo lèi

các loài chim

Cụm từ
鸟雀
niǎo què

chim

Cụm từ
鸟铳
niǎo chòng

súng săn chim

Cụm từ
鸟道
niǎo dào

đường chỉ có chim đi được; đường dốc nguy hiểm

Cụm từ
鸟语花香
niǎo yǔ huā xiāng

nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp

Thành ngữ
鸟虫书
niǎo chóng shū

chữ điểu trùng, một phong cách thư pháp dựa trên triện thư 篆書|篆书[zhuan4 shu1], nhưng với các ký tự trang trí như chim và côn trùng

Cụm từ
鸟蛤
niǎo gé

sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)

Cụm từ
鸟苷酸二钠
niǎo gān suān èr nà

disodium guanylate (E627)

Cụm từ
鸟脚亚目
niǎo jiǎo yà mù

Ornithopoda (phân bộ khủng long ăn cỏ)

Cụm từ
鸟脚下目
niǎo jiǎo xià mù

Ornithopoda, phân bộ khủng long ăn cỏ bao gồm iguanodon

Cụm từ
鸟胺酸
niǎo àn suān

ornithine

Cụm từ
鸟羽
niǎo yǔ

lông cánh chính

Cụm từ
鸟粪
niǎo fèn

phân chim

Cụm từ
鸟笼
niǎo lóng

lồng chim

Cụm từ
鸟篆
niǎo zhuàn

chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)

Cụm từ
鸟窝
niǎo wō

tổ chim

Cụm từ
鸟禽
niǎo qín

chim

Cụm từ
鸟瞰图
niǎo kàn tú

nhìn từ trên cao; xem thêm 俯瞰圖|俯瞰图[fu3 kan4 tu2]

Cụm từ