Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền
Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
biến thể của 糾合|纠合[jiu1 he2]
chim cu gáy; (văn học) tụ tập
xem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]
chim giẽ nước (Gallicrex cinerea)
bơi
vịt mallard; Anas platyrhyncha
một loại chim én
tiếng chim hót; hót líu lo
nghiên cứu về chim
các loài chim
chim
súng săn chim
đường chỉ có chim đi được; đường dốc nguy hiểm
nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp
chữ điểu trùng, một phong cách thư pháp dựa trên triện thư 篆書|篆书[zhuan4 shu1], nhưng với các ký tự trang trí như chim và côn trùng
sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)
disodium guanylate (E627)
Ornithopoda (phân bộ khủng long ăn cỏ)
Ornithopoda, phân bộ khủng long ăn cỏ bao gồm iguanodon
ornithine
lông cánh chính
phân chim
lồng chim
chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)
tổ chim
chim
nhìn từ trên cao; xem thêm 俯瞰圖|俯瞰图[fu3 kan4 tu2]