Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
鸟瞰
niǎo kàn

có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao; tổng quan rộng

Cụm từ
鸟眼纹
niǎo yǎn wén

mắt chim (tên công ty phổ biến)

Danh từ riêng
鸟眼
niǎo yǎn

mắt chim

Cụm từ
鸟尽弓藏
niǎo jìn gōng cáng

nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng

Thành ngữ
鸟疫衣原体
niǎo yì yī yuán tǐ

Chlamydia ornithosis

Cụm từ
鸟疫
niǎo yì

bệnh nhiễm khuẩn từ chim

Cụm từ
鸟兽散
niǎo shòu sàn

tan tác như chim muông

Cụm từ
鸟兽
niǎo shòu

chim muông; động vật

Cụm từ
鸟澡盆
niǎo zǎo pén

bể tắm cho chim

Cụm từ
鸟机
niǎo jī

súng săn chim (súng thời xưa)

Cụm từ
鸟枪换炮
niǎo qiāng huàn pào

súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể

Thành ngữ
鸟枪
niǎo qiāng

súng hỏa mai; súng săn (súng shotgun); súng hơi

Cụm từ
鸟松乡
Niǎo sōng xiāng

thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
鸟松
Niǎo sōng

thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
鸟击
niǎo jī

va chạm giữa chim và máy bay

Cụm từ
鸟巢
niǎo cháo

tổ chim; biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008

Cụm từ
鸟屋
niǎo wū

nhà chim

Cụm từ
鸟居
niǎo jū

torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")

Cụm từ
鸟尾蛤
niǎo wěi gé

sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)

Cụm từ
鸟嘴
niǎo zuǐ

mỏ

Cụm từ
鸟嘌呤
niǎo piào lìng

nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA)

Cụm từ
鸟叔
Niǎo shū

biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY

Cụm từ
鸟儿
niǎo r

chim

Cụm từ
鸟人
diǎo rén

(thô tục) kẻ khốn kiếp; thằng khốn; cũng đọc là [niao3 ren2]

Tiếng lóng xã hội
鸟事
niǎo shì

chuyện chết tiệt; (không phải) chuyện chết tiệt của ai đó

Cụm từ
鸟不生蛋,狗不拉屎
niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ

nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
鸟不生蛋
niǎo bù shēng dàn

(nơi) hoang vắng

Cụm từ
鸟不拉屎,鸡不生蛋
niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn

nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
niǎo

chim; Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]; bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196); (tiếng địa phương) để ý đến; (nhấn mạnh) chết tiệt; chết tiệt

Từ vựng
diǎo

biến thể của 屌[diao3]; dương vật

Từ vựng