马克·吐温
Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn" 哈克貝利·芬歷險記|哈克贝利·芬历险记[Ha1 ke4 bei4 li4 · Fen1 Li4 xian3 Ji4]
Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn" 哈克貝利·芬歷險記|哈克贝利·芬历险记[Ha1 ke4 bei4 li4 · Fen1 Li4 xian3 Ji4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mark (đơn vị tiền tệ)
›马克思Mǎ kè sīMarx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức
›马克斯·普朗克Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kèMax Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng
›马克沁Mǎ kè qìnSir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
›马克宏Mǎ kè hóng(Đài Loan) Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017
›马俊仁Mǎ Jùn rénMa Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc
›马克思主义Mǎ kè sī zhǔ yìChủ nghĩa Marx
›马来鸻mǎ lái héng(loài chim ở Trung Quốc) loài choi choi Malaysia (Anarhynchus peronii)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.