马力 là gì?
马力 [mǎ lì] có nghĩa là mã lực.
Nghĩa của từ 马力 trong tiếng Việt
mã lực
Cách đọc và ghi nhớ 马力
马力 được đọc là mǎ lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã lực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
马力 [mǎ lì] có nghĩa là mã lực.
mã lực
马力 được đọc là mǎ lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã lực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .