马其顿
Macedonia
Macedonia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cộng hòa Macedonia (cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)
›马六甲海峡Mǎ liù jiǎ Hǎi xiáEo biển Malacca
›马六甲Mǎ liù jiǎMalacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia), cũng là eo biển giữa Malaysia và Sumatra
›马具mǎ jùyên cương
›马公市Mǎ gōng shìthành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
›马刀mǎ dāokiếm cong; đao kỵ binh
›马公Mǎ gōngthành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
›马列Mǎ LièMác và Lênin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.