Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể cũ của 鮮|鲜[xian3]
cá chình
(Đài Loan) lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata), còn gọi là lươn đầm lầy hoặc lươn hoa; (thông tục) (cách nói khác của từ gần như đồng âm 流氓[liu2 mang2]) xã hội đen
cá rô phi; cá vược
cá rô phi; cá vược
Champsosaurus
nước mắt cá sấu
kẹp cá sấu; kẹp lò xo
cá sấu (LT:條|条[tiao2])
thằn lằn cá sấu Trung Quốc (Shinisaurus crocodilurus)
quả bơ (Persea americana)
(hình thức bị giới hạn) cá sấu; cá sấu châu Phi
Hyporhampus sajuri
cá tuế
một loài cá trê nước ngọt
cá mè hoa (Hypophthalmichthys moritrix)
cá cháo biển (Coilia nasus)
họ cá trê (Bagridae)
cá quả đen (Channa maculata)
cá lóc; cá quả
cá tuế
cá hoàng can (Elopichthys bambusa)
cá tầm (cách gọi cũ); Acipenser micadoi
xem 鱔|鳝[shan4]
cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)
dùng trong 鱠魚|鲙鱼[kuai4 yu2]; cá băm hoặc thái nhỏ (biến thể của 膾|脍[kuai4])
cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
cua móng ngựa
bất kỳ loài cá đuối nào thuộc bộ Myliobatiformes
cá tầm