Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 78/1680

风闻fēng wén

nghe được qua lời đồn; nghe phong thanh

Cụm từ
风纪fēng jì

tiêu chuẩn hành vi; tiêu chuẩn đạo đức; kỷ luật

Cụm từ
风范fēng fàn

phong thái; tác phong; hình mẫu; mực thước

Cụm từ
风箱fēng xiāng

ống bễ

Cụm từ
风筝冲浪fēng zhēng chōng làng

lướt ván diều

Cụm từ
风筝fēng zhēng

diều

Cụm từ
风笛fēng dí

kèn túi

Cụm từ
风窗fēng chuāng

lỗ thông gió; cửa chớp; cửa sổ

Cụm từ
风穴fēng xué

hang gió

Cụm từ
风瘫fēng tān

bị liệt

Cụm từ
风疹fēng zhěn

bệnh rubella; mề đay

Cụm từ
风生水起fēng shēng shuǐ qǐ

nghĩa đen: gió nổi lên tạo sóng trên nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hưng thịnh; phát đạt; thịnh vượng

Thành ngữ
风琴fēng qín

đàn organ ống (nhạc cụ)

Cụm từ
风物fēng wù

phong cảnh; cảnh sắc

Cụm từ
风烛残年fēng zhú cán nián

những ngày cuối đời; có một chân trong mộ

Cụm từ
风灾fēng zāi

cơn bão gây thiệt hại; cơn bão tàn phá

Cụm từ
风火轮fēng huǒ lún

(võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được…

Cụm từ
风湿关节炎fēng shī guān jié yán

viêm khớp dạng thấp

Cụm từ
风湿热fēng shī rè

sốt thấp khớp

Cụm từ
风湿性关节炎fēng shī xìng guān jié yán

viêm khớp dạng thấp

Cụm từ
风湿fēng shī

bệnh thấp khớp

Cụm từ
风潮fēng cháo

cơn bão; làn sóng (cảm xúc phổ biến, v.v.); sự cuồng nhiệt hoặc mốt

Cụm từ
风泼fēng pō

điên cuồng

Cụm từ
风凉话fēng liáng huà

mỉa mai; châm chọc; lời cợt nhả

Cụm từ
风浪板fēng làng bǎn

(Trung) lướt ván buồm; ván buồm

Cụm từ
风浪fēng làng

gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ

Cụm từ
风流韵事fēng liú yùn shì

thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn; chuyện tình

Thành ngữ
风流云散fēng liú yún sàn

nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi

Thành ngữ
风流蕴藉fēng liú yùn jiè

điềm đạm và tao nhã

Cụm từ
风流债fēng liú zhài

nghĩa đen: món nợ tình; nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình; nhân quả nghiệp duyên của mối tình

Cụm từ
风流倜傥fēng liú tì tǎng

phong độ; lịch lãm; hào hoa

Cụm từ
风流佳话fēng liú jiā huà

chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn

Cụm từ
风流fēng liú

xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu; lãng mạn; phóng túng; lăng nhăng

Cụm từ
风洞fēng dòng

hầm gió

Cụm từ
风波不断fēng bō bù duàn

liên tục bất ổn; hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác

Cụm từ
风波fēng bō

sự xáo trộn; khủng hoảng; tranh chấp; bất an; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
风油精fēng yóu jīng

dầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi

Cụm từ
风沙fēng shā

cát bị gió cuốn; bão cát

Cụm từ
风水轮流转fēng shuǐ lún liú zhuàn

vận may thay đổi; thời thế thay đổi

Cụm từ
风水轮流fēng shuǐ lún liú

xem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]

Cụm từ
风水先生fēng shuǐ xiān sheng

thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm

Cụm từ
风水fēng shuǐ

phong thủy; thuật phong thủy

Cụm từ
风气fēng qì

tâm lý chung; bầu không khí; thói quen phổ biến

Cụm từ
风档玻璃fēng dàng bō li

kính chắn gió (cửa sổ xe hơi)

Cụm từ
风机fēng jī

quạt; máy thông gió

Cụm từ
风标fēng biāo

cánh quạt gió; phong vũ biểu; chong chóng gió; nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường; kẻ phản bội

Cụm từ
风格fēng gé

phong cách

Cụm từ
风月fēng yuè

lãng mạn; cảnh đẹp; nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)

Cụm từ
风暴潮fēng bào cháo

nước dâng do bão

Cụm từ
风暴fēng bào

bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)

Cụm từ
风景线fēng jǐng xiàn

một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý

Cụm từ
风景fēng jǐng

phong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
风挡fēng dǎng

kính chắn gió

Cụm từ
风控fēng kòng

kiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制[feng1 xian3 kong4 zhi4])

Viết tắt
风投fēng tóu

đầu tư mạo hiểm (viết tắt của 風險投資|风险投资[feng1 xian3 tou2 zi1])

Viết tắt
风扇fēng shàn

quạt điện

Cụm từ
风成fēng chéng

tạo thành bởi gió; địa mạo do gió

Cụm từ
风情万种fēng qíng wàn zhǒng

(thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng

Thành ngữ
风情fēng qíng

dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực gió, hướng gió, v.v

Cụm từ
风恬浪静fēng tián làng jìng

nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风度fēng dù

sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch; duyên dáng; tự tin

Cụm từ
风平浪静fēng píng làng jìng

nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风帆fēng fān

cánh buồm; thuyền buồm

Cụm từ
风尚fēng shàng

phong tục hiện tại; cách làm hiện tại

Cụm từ
风寒fēng hán

gió lạnh; thời tiết lạnh; cảm lạnh (y học)

Cụm từ
风姿绰约fēng zī chuò yuē

duyên dáng; đáng yêu

Cụm từ
风姿fēng zī

ngoại hình đẹp; dáng người đẹp; phong thái tao nhã; sức quyến rũ

Cụm từ
风尘仆仆fēng chén pú pú

nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch

Thành ngữ
风尘fēng chén

bụi gió; gian khổ của việc đi lại; thăng trầm cuộc sống; mại dâm

Cụm từ
风场fēng chǎng

trang trại gió

Cụm từ
风城Fēng chéng

Thành phố lộng gió, biệt danh của Chicago 芝加哥[Zhi1 jia1 ge1], Wellington, New Zealand 惠靈頓|惠灵顿[Hui4 ling2 dun4] và Tân Trúc, Đài Loan 新竹[Xin1…

Cụm từ
风土人情fēng tǔ rén qíng

điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)

Thành ngữ